在办公室 • ⏱ 25 phút
Nghe và hiểu hội thoại
王经理在办公室吗?
Wáng jīnglǐ zài bàngōngshì ma?
Giám đốc Vương có ở văn phòng không?
他出去了,还没回来。
Tā chūqù le, hái méi huílái.
Ông ấy đi ra ngoài rồi, vẫn chưa quay lại.
他什么时候能回来?
Tā shénme shíhou néng huílái?
Khi nào ông ấy có thể về?
估计要到下午三点以后。
Gūjì yào dào xiàwǔ sān diǎn yǐhòu.
Ước chừng phải sau 3 giờ chiều.
你找他有什么急事吗?
Nǐ zhǎo tā yǒu shénme jí shì ma?
Bạn tìm ông ấy có việc gì gấp không?
我想请他签一份合同。
Wǒ xiǎng qǐng tā qiān yī fèn hétong.
Tôi muốn nhờ ông ấy ký một bản hợp đồng.
那你可以先放在这儿。
Nà nǐ kěyǐ xiān fàng zài zhèr.
Vậy bạn có thể để nó ở đây trước.
等他回来了我再告诉他。
Děng tā huílái le wǒ zài gàosu tā.
Đợi ông ấy về tôi sẽ báo lại.
好的,那就麻烦你了。
Hǎo de, nà jiù máfan nǐ le.
Được, vậy làm phiền bạn nhé.
不客气,这是我应该做的。
Bù kèqi, zhè shì wǒ yīnggāi zuò de.
Không có gì, đây là việc tôi nên làm mà.