HSK 3Trung bình

07. Tại văn phòng

在办公室 • ⏱ 25 phút

Tiến độ0%

Hoạt động học

🎧

Luyện nghe

Nghe và hiểu hội thoại

A
#1

王经理在办公室吗?

Wáng jīnglǐ zài bàngōngshì ma?

Giám đốc Vương có ở văn phòng không?

B
#2

他出去了,还没回来。

Tā chūqù le, hái méi huílái.

Ông ấy đi ra ngoài rồi, vẫn chưa quay lại.

A
#3

他什么时候能回来?

Tā shénme shíhou néng huílái?

Khi nào ông ấy có thể về?

B
#4

估计要到下午三点以后。

Gūjì yào dào xiàwǔ sān diǎn yǐhòu.

Ước chừng phải sau 3 giờ chiều.

A
#5

你找他有什么急事吗?

Nǐ zhǎo tā yǒu shénme jí shì ma?

Bạn tìm ông ấy có việc gì gấp không?

B
#6

我想请他签一份合同。

Wǒ xiǎng qǐng tā qiān yī fèn hétong.

Tôi muốn nhờ ông ấy ký một bản hợp đồng.

A
#7

那你可以先放在这儿。

Nà nǐ kěyǐ xiān fàng zài zhèr.

Vậy bạn có thể để nó ở đây trước.

B
#8

等他回来了我再告诉他。

Děng tā huílái le wǒ zài gàosu tā.

Đợi ông ấy về tôi sẽ báo lại.

A
#9

好的,那就麻烦你了。

Hǎo de, nà jiù máfan nǐ le.

Được, vậy làm phiền bạn nhé.

B
#10

不客气,这是我应该做的。

Bù kèqi, zhè shì wǒ yīnggāi zuò de.

Không có gì, đây là việc tôi nên làm mà.