第一课:基本问候
nǐ hǎo
Xin chào
Ví dụ:
你好,我是李明。
Nǐ hǎo, wǒ shì Lǐ Míng.
Xin chào, tôi là Lý Minh.
xièxie
Cảm ơn
Ví dụ:
谢谢你的帮助。
Xièxie nǐ de bāngzhù.
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ.
duìbù qǐ
Xin lỗi
Ví dụ:
对不起,我迟到了。
Duìbù qǐ, wǒ chídào le.
Xin lỗi, tôi đã đến muộn.
zàijiàn
Tạm biệt
Ví dụ:
再见,明天见。
Zàijiàn, míngtiān jiàn.
Tạm biệt, ngày mai gặp lại.
wǒ
Tôi
Ví dụ:
我叫王芳。
Wǒ jiào Wáng Fāng.
Tôi tên là Vương Phương.
nǐ
Bạn
Ví dụ:
你好吗?
Nǐ hǎo ma?
Bạn khỏe không?
míngzi
Tên
Ví dụ:
你的名字是什么?
Nǐ de míngzi shì shénme?
Tên bạn là gì?
hěn gāoxìng
Rất vui
Ví dụ:
很高兴认识你。
Hěn gāoxìng rènshi nǐ.
Rất vui được biết bạn.
你好!
Nǐ hǎo!
Xin chào!
你好!很高兴认识你。
Nǐ hǎo! Hěn gāoxìng rènshi nǐ.
Xin chào! Rất vui được biết bạn.
你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên là gì?
我叫李明。你呢?
Wǒ jiào Lǐ Míng. Nǐ ne?
Tôi tên là Lý Minh. Còn bạn?
我叫王芳。
Wǒ jiào Wáng Fāng.
Tôi tên là Vương Phương.