Bài 1: Chào Hỏi Cơ Bản

第一课:基本问候

Sơ cấp⏱️ 15 phút📚 8 từ vựng

Từ Vựng

你好

nǐ hǎo

Xin chào

Ví dụ:

你好,我是李明。

Nǐ hǎo, wǒ shì Lǐ Míng.

Xin chào, tôi là Lý Minh.

谢谢

xièxie

Cảm ơn

Ví dụ:

谢谢你的帮助。

Xièxie nǐ de bāngzhù.

Cảm ơn bạn đã giúp đỡ.

对不起

duìbù qǐ

Xin lỗi

Ví dụ:

对不起,我迟到了。

Duìbù qǐ, wǒ chídào le.

Xin lỗi, tôi đã đến muộn.

再见

zàijiàn

Tạm biệt

Ví dụ:

再见,明天见。

Zàijiàn, míngtiān jiàn.

Tạm biệt, ngày mai gặp lại.

Tôi

Ví dụ:

我叫王芳。

Wǒ jiào Wáng Fāng.

Tôi tên là Vương Phương.

Bạn

Ví dụ:

你好吗?

Nǐ hǎo ma?

Bạn khỏe không?

名字

míngzi

Tên

Ví dụ:

你的名字是什么?

Nǐ de míngzi shì shénme?

Tên bạn là gì?

很高兴

hěn gāoxìng

Rất vui

Ví dụ:

很高兴认识你。

Hěn gāoxìng rènshi nǐ.

Rất vui được biết bạn.

Hội Thoại

Cuộc Hội Thoại 1: Chào Hỏi Lần Đầu - 对话1:初次见面

A:

你好!

Nǐ hǎo!

Xin chào!

B:

你好!很高兴认识你。

Nǐ hǎo! Hěn gāoxìng rènshi nǐ.

Xin chào! Rất vui được biết bạn.

A:

你叫什么名字?

Nǐ jiào shénme míngzi?

Bạn tên là gì?

B:

我叫李明。你呢?

Wǒ jiào Lǐ Míng. Nǐ ne?

Tôi tên là Lý Minh. Còn bạn?

A:

我叫王芳。

Wǒ jiào Wáng Fāng.

Tôi tên là Vương Phương.