Bài 2: Số Đếm

第二课:数字

Sơ cấp⏱️ 20 phút📚 40 từ vựng

Từ Vựng

Một

Ví dụ:

一个苹果

Yī ge píngguǒ

Một quả táo

èr

Hai

Ví dụ:

二个人

Èr ge rén

Hai người

sān

Ba

Ví dụ:

三个朋友

Sān ge péngyou

Ba người bạn

Bốn

Ví dụ:

四个季节

Sì ge jìjié

Bốn mùa

Năm

Ví dụ:

五个手指

Wǔ ge shǒuzhǐ

Năm ngón tay

liù

Sáu

Ví dụ:

六个苹果

Liù ge píngguǒ

Sáu quả táo

Bảy

Ví dụ:

七天一周

Qī tiān yī zhōu

Bảy ngày một tuần

Tám

Ví dụ:

八个学生

Bā ge xuésheng

Tám học sinh

jiǔ

Chín

Ví dụ:

九个数字

Jiǔ ge shùzì

Chín chữ số

shí

Mười

Ví dụ:

十个学生

Shí ge xuésheng

Mười học sinh

二十

èrshí

Hai mươi

Ví dụ:

二十个人

Èrshí ge rén

Hai mươi người

三十

sānshí

Ba mươi

Ví dụ:

三十天

Sānshí tiān

Ba mươi ngày

四十

sìshí

Bốn mươi

Ví dụ:

四十分钟

Sìshí fēnzhōng

Bốn mươi phút

五十

wǔshí

Năm mươi

Ví dụ:

五十块钱

Wǔshí kuài qián

Năm mươi đồng

六十

liùshí

Sáu mươi

Ví dụ:

六十岁

Liùshí suì

Sáu mươi tuổi

七十

qīshí

Bảy mươi

Ví dụ:

七十个

Qīshí ge

Bảy mươi cái

八十

bāshí

Tám mươi

Ví dụ:

八十个学生

Bāshí ge xuésheng

Tám mươi học sinh

九十

jiǔshí

Chín mươi

Ví dụ:

九十九

Jiǔshí jiǔ

Chín mươi chín

一百

yībǎi

Một trăm

Ví dụ:

一百块钱

Yībǎi kuài qián

Một trăm đồng

二百

èrbǎi

Hai trăm

Ví dụ:

二百块钱

Èrbǎi kuài qián

Hai trăm đồng

三百

sānbǎi

Ba trăm

Ví dụ:

三百元

Sānbǎi yuán

Ba trăm nhân dân tệ

五百

wǔbǎi

Năm trăm

Ví dụ:

五百个

Wǔbǎi ge

Năm trăm cái

九百

jiǔbǎi

Chín trăm

Ví dụ:

九百九十九

Jiǔbǎi jiǔshí jiǔ

Chín trăm chín mươi chín

一千

yīqiān

Một nghìn

Ví dụ:

一千块钱

Yīqiān kuài qián

Một nghìn đồng

一万

yīwàn

Mười nghìn

Ví dụ:

一万块钱

Yīwàn kuài qián

Mười nghìn đồng

两千

liǓngqiān

Hai nghìn

Ví dụ:

两千块钱

LiǓngqiān kuài qián

Hai nghìn đồng

五千

wǔqiān

Năm nghìn

Ví dụ:

五千块钱

Wǔqiān kuài qián

Năm nghìn đồng

十万

shíwàn

Một trăm nghìn

Ví dụ:

十万块钱

Shíwàn kuài qián

Một trăm nghìn đồng

一百万

yībǎi wàn

Một triệu

Ví dụ:

一百万块钱

Yībǎi wàn kuài qián

Một triệu đồng

一千万

yīqiānwàn

Mười triệu

Ví dụ:

一千万块钱

Yīqiānwàn kuài qián

Mười triệu đồng

一亿

yīyì

Một trăm triệu

Ví dụ:

一亿块钱

Yīyì kuài qián

Một trăm triệu đồng

十一

shíyī

Mười một

Ví dụ:

十一个学生

Shíyī ge xuésheng

Mười một học sinh

二十五

èrshíwǔ

Hai mươi lăm

Ví dụ:

二十五块钱

Èrshíwǔ kuài qián

Hai mươi lăm đồng

五百五十

wǔbǎi wǔshí

Năm trăm năm mươi

Ví dụ:

五百五十块钱

Wǔbǎi wǔshí kuài qián

Năm trăm năm mươi đồng

一千五百

yīqiān wǔbǎi

Một nghìn năm trăm

Ví dụ:

一千五百块钱

Yīqiān wǔbǎi kuài qián

Một nghìn năm trăm đồng

五万

wǔwàn

Năm mươi nghìn

Ví dụ:

五万块钱

Wǔwàn kuài qián

Năm mươi nghìn đồng

五百万

wǔbǎi wàn

Năm triệu

Ví dụ:

五百万块钱

Wǔbǎi wàn kuài qián

Năm triệu đồng

十亿

shíyì

Mười trăm triệu (một tỷ)

Ví dụ:

十亿块钱

Shíyì kuài qián

Một tỷ đồng

一百亿

yībǎi yì

Một trăm tỷ

Ví dụ:

一百亿块钱

Yībǎi yì kuài qián

Một trăm tỷ đồng

多少

duōshao

Bao nhiêu

Ví dụ:

多少钱?

Duōshao qián?

Bao nhiêu tiền?

Hội Thoại

Cuộc Hội Thoại 1: Đếm Số - 对话1:数数字

A:

一、二、三、四、五。

Yī, èr, sān, sì, wǔ.

Một, hai, ba, bốn, năm.

B:

六、七、八、九、十。

Liù, qī, bā, jiǔ, shí.

Sáu, bảy, tám, chín, mười.

A:

这个多少钱?

Zhège duōshao qián?

Cái này bao nhiêu tiền?

B:

一百块钱。

Yībǎi kuài qián.

Một trăm đồng.