汉语 Giáo Trình Hán Ngữ - HSK 2

Chào Hỏi Cơ Bản

📚
📚 12 từ|Danh sách từ vựng
准备
zhǔnbèi
HSK 2Động từ

chuẩn bị, sẵn sàng

Ví dụ:

zhǔnbèi
hǎo le
Tôi chuẩn bị xong rồi.
zài
zhǔnbèi
kǎoshì
Anh ấy đang chuẩn bị thi.
yào
zhǔnbèi
shénme
Bạn cần chuẩn bị gì?
帮助
bāngzhù
HSK 2Động từ

giúp đỡ, hỗ trợ

Ví dụ:

xièxie
de
bāngzhù
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
xiǎng
bāngzhù
Tôi muốn giúp bạn.
hùxiāng
bāngzhù
hěn
zhòngyào
Hỗ trợ lẫn nhau rất quan trọng.
介绍
jièshào
HSK 2Động từ

giới thiệu, trình bày

Ví dụ:

gěi
jièshào
yīxià
Tôi giới thiệu với bạn một chút.
qǐng
jièshào
zìjǐ
Mời giới thiệu bản thân bạn.
jièshào
le
yī wèi
hǎo
yīshēng
Anh ấy giới thiệu một bác sĩ giỏi.
开始
kāishǐ
HSK 2Động từ

bắt đầu, khởi đầu

Ví dụ:

diànyǐng
kāishǐ
le
Phim bắt đầu rồi.
men
shénme
shíhou
kāishǐ
Khi nào chúng ta bắt đầu?
xué
hànyǔ
bù nán
kāishǐ
Học tiếng Trung bắt đầu không khó.
旅游
lǚyóu
HSK 2Động từ / Danh từ

du lịch, đi chơi

Ví dụ:

xiǎng
Zhōngguó
lǚyóu
Tôi muốn đi Trung Quốc du lịch.
xǐhuān
lǚyóu
ma
Bạn có thích đi du lịch không?
men
yào
lǚyóu
le
Chúng tôi sắp đi du lịch rồi.
运动
yùndòng
HSK 2Động từ / Danh từ

vận động, thể dục thể thao

Ví dụ:

měitiān
yùndòng
duì
shēntǐ
hǎo
Mỗi ngày vận động tốt cho sức khỏe.
zuì
xǐhuān
shénme
yùndòng
Bạn thích môn thể thao nào nhất?
bù xǐ
huān
yùndòng
Tôi không thích vận động.
休息
xiūxi
HSK 2Động từ

nghỉ ngơi, thư giãn

Ví dụ:

lèi
le
jiù
xiūxi
ba
Mệt thì nghỉ ngơi đi.
zhōumò
xiǎng
xiūxi
Cuối tuần tôi muốn nghỉ ngơi.
hǎo
hǎo
xiūxi
Nghỉ ngơi cho tốt nhé.
唱歌
chànggē
HSK 2Động từ

hát, ca hát

Ví dụ:

chànggē
hěn
hǎo
tīng
Cô ấy hát rất hay.
men
chànggē
ba
Chúng ta đi hát đi.
shuí
zài
chànggē
Ai đang hát thế?
跳舞
tiàowǔ
HSK 2Động từ

nhảy múa, khiêu vũ

Ví dụ:

xǐhuān
tiàowǔ
Cô ấy thích nhảy múa.
xiǎng
xué
tiàowǔ
Tôi muốn học nhảy.
men
zài
tiàowǔ
Họ đang nhảy múa.
跑步
pǎobù
HSK 2Động từ

chạy bộ, chạy

Ví dụ:

měitiān
zǎo
pǎobù
Tôi dậy sớm chạy bộ mỗi ngày.
pǎobù
hěn
kuài
Chạy bộ rất nhanh.
gōngyuán
pǎobù
ba
Đi công viên chạy bộ đi.
生病
shēngbìng
HSK 2Động từ

ốm, bị bệnh, mắc bệnh

Ví dụ:

shēngbìng
le
bù néng
xuéxiào
Tôi ốm rồi, không đi học được.
bù jīng
cháng
shēngbìng
Anh ấy không thường xuyên bị ốm.
shuí
shēngbìng
le
Ai bị ốm vậy?
时间
shíjiān
HSK 2Danh từ

thời gian, thời điểm

Ví dụ:

méi
shíjiān
le
Tôi không có thời gian nữa.
yǒu
shíjiān
ma
Bạn có thời gian không?
shíjiān
guò
de
hěn
kuài
Thời gian trôi qua rất nhanh.
0%

Hoàn thành

🟢 Đã làm0/34
🟡 Đang làm1/34
🔴 Chưa làm33/34
ChineseLearn
CHINESELEARN🎁 7 NGÀY FREE

Tải app – nhận Premium miễn phí!

Google Play