第二课:数字
yī
Một
Ví dụ:
一个苹果
Yī ge píngguǒ
Một quả táo
èr
Hai
Ví dụ:
二个人
Èr ge rén
Hai người
sān
Ba
Ví dụ:
三个朋友
Sān ge péngyou
Ba người bạn
sì
Bốn
Ví dụ:
四个季节
Sì ge jìjié
Bốn mùa
wǔ
Năm
Ví dụ:
五个手指
Wǔ ge shǒuzhǐ
Năm ngón tay
liù
Sáu
Ví dụ:
六个苹果
Liù ge píngguǒ
Sáu quả táo
qī
Bảy
Ví dụ:
七天一周
Qī tiān yī zhōu
Bảy ngày một tuần
bā
Tám
Ví dụ:
八个学生
Bā ge xuésheng
Tám học sinh
jiǔ
Chín
Ví dụ:
九个数字
Jiǔ ge shùzì
Chín chữ số
shí
Mười
Ví dụ:
十个学生
Shí ge xuésheng
Mười học sinh
èrshí
Hai mươi
Ví dụ:
二十个人
Èrshí ge rén
Hai mươi người
sānshí
Ba mươi
Ví dụ:
三十天
Sānshí tiān
Ba mươi ngày
sìshí
Bốn mươi
Ví dụ:
四十分钟
Sìshí fēnzhōng
Bốn mươi phút
wǔshí
Năm mươi
Ví dụ:
五十块钱
Wǔshí kuài qián
Năm mươi đồng
liùshí
Sáu mươi
Ví dụ:
六十岁
Liùshí suì
Sáu mươi tuổi
qīshí
Bảy mươi
Ví dụ:
七十个
Qīshí ge
Bảy mươi cái
bāshí
Tám mươi
Ví dụ:
八十个学生
Bāshí ge xuésheng
Tám mươi học sinh
jiǔshí
Chín mươi
Ví dụ:
九十九
Jiǔshí jiǔ
Chín mươi chín
yībǎi
Một trăm
Ví dụ:
一百块钱
Yībǎi kuài qián
Một trăm đồng
èrbǎi
Hai trăm
Ví dụ:
二百块钱
Èrbǎi kuài qián
Hai trăm đồng
sānbǎi
Ba trăm
Ví dụ:
三百元
Sānbǎi yuán
Ba trăm nhân dân tệ
wǔbǎi
Năm trăm
Ví dụ:
五百个
Wǔbǎi ge
Năm trăm cái
jiǔbǎi
Chín trăm
Ví dụ:
九百九十九
Jiǔbǎi jiǔshí jiǔ
Chín trăm chín mươi chín
yīqiān
Một nghìn
Ví dụ:
一千块钱
Yīqiān kuài qián
Một nghìn đồng
yīwàn
Mười nghìn
Ví dụ:
一万块钱
Yīwàn kuài qián
Mười nghìn đồng
liǓngqiān
Hai nghìn
Ví dụ:
两千块钱
LiǓngqiān kuài qián
Hai nghìn đồng
wǔqiān
Năm nghìn
Ví dụ:
五千块钱
Wǔqiān kuài qián
Năm nghìn đồng
shíwàn
Một trăm nghìn
Ví dụ:
十万块钱
Shíwàn kuài qián
Một trăm nghìn đồng
yībǎi wàn
Một triệu
Ví dụ:
一百万块钱
Yībǎi wàn kuài qián
Một triệu đồng
yīqiānwàn
Mười triệu
Ví dụ:
一千万块钱
Yīqiānwàn kuài qián
Mười triệu đồng
yīyì
Một trăm triệu
Ví dụ:
一亿块钱
Yīyì kuài qián
Một trăm triệu đồng
shíyī
Mười một
Ví dụ:
十一个学生
Shíyī ge xuésheng
Mười một học sinh
èrshíwǔ
Hai mươi lăm
Ví dụ:
二十五块钱
Èrshíwǔ kuài qián
Hai mươi lăm đồng
wǔbǎi wǔshí
Năm trăm năm mươi
Ví dụ:
五百五十块钱
Wǔbǎi wǔshí kuài qián
Năm trăm năm mươi đồng
yīqiān wǔbǎi
Một nghìn năm trăm
Ví dụ:
一千五百块钱
Yīqiān wǔbǎi kuài qián
Một nghìn năm trăm đồng
wǔwàn
Năm mươi nghìn
Ví dụ:
五万块钱
Wǔwàn kuài qián
Năm mươi nghìn đồng
wǔbǎi wàn
Năm triệu
Ví dụ:
五百万块钱
Wǔbǎi wàn kuài qián
Năm triệu đồng
shíyì
Mười trăm triệu (một tỷ)
Ví dụ:
十亿块钱
Shíyì kuài qián
Một tỷ đồng
yībǎi yì
Một trăm tỷ
Ví dụ:
一百亿块钱
Yībǎi yì kuài qián
Một trăm tỷ đồng
duōshao
Bao nhiêu
Ví dụ:
多少钱?
Duōshao qián?
Bao nhiêu tiền?
一、二、三、四、五。
Yī, èr, sān, sì, wǔ.
Một, hai, ba, bốn, năm.
六、七、八、九、十。
Liù, qī, bā, jiǔ, shí.
Sáu, bảy, tám, chín, mười.
这个多少钱?
Zhège duōshao qián?
Cái này bao nhiêu tiền?
一百块钱。
Yībǎi kuài qián.
Một trăm đồng.