🎧
Kỹ năng Nghe
听力 · Listening Comprehension
Phần 1第 1 - 5 题
1
2
3
4
5
Phần 2第 6 - 10 题
6
7
8
9
10
Phần 3第 11 - 15 题
A
B
C
D
E
11
12
13
14
15
Phần 4第 16 - 20 题
16
Nhấn loa để nghe câu hỏi17
Nhấn loa để nghe câu hỏi18
Nhấn loa để nghe câu hỏi19
Nhấn loa để nghe câu hỏi20
Nhấn loa để nghe câu hỏi📖
Kỹ năng Đọc
阅读 · Reading Comprehension
Phần 1第 21 - 25 题
21
jiārén
家人
Người nhà
22
fànguǎn
饭馆
Nhà hàng
23
gōngchē
公车
Xe buýt
24
píngguǒ
苹果
Quả táo
25
xuéxiào
学校
Trường học
Phần 2第 26 - 30 题
A
B
C
D
E
26
tā hē le yī bēi kāfēi
她喝了一杯咖啡。
Cô ấy uống một cốc cà phê.
27
tā qù yīyuàn kàn bìng le
他去医院看病了。
Anh ấy đi bệnh viện khám bệnh rồi.
28
wǒmen yīqǐ qù mǎi dōngxi
我们一起去买东西。
Chúng tôi cùng nhau đi mua đồ.
29
tāmen zài xuéxiào xuéxí
他们在学校学习。
Họ học tập ở trường.
30
tā měitiān pǎobù
他每天跑步。
Anh ấy mỗi ngày đi chạy bộ.
Phần 3第 31 - 35 题
BẢNG ĐÁP ÁN THAM KHẢO
A
hěn hǎo chī
很好吃。
Rất ngon.
B
xīngqī liù
星期六。
Thứ Bảy.
C
wǒ māma
我妈妈。
Mẹ tôi.
D
liǎng gè
两个。
Hai cái.
E
zuò gōngchē
坐公车。
Ngồi xe buýt.
31
zhège cài zěnmeyàng
这个菜怎么样?
Món này thế nào?
32
nǐ yǒu jǐ gè jiějie
你有几个姐姐?
Bạn có mấy người chị?
33
nǐ zěnme qù xuéxiào
你怎么去学校?
Bạn đi học bằng gì?
34
nǐ māma shì zuò shénme de
你妈妈是做什么的?
Mẹ bạn làm nghề gì?
35
jīntiān xīngqī jǐ
今天星期几?
Hôm nay thứ mấy?
Phần 4第 36 - 40 题
BẢNG ĐÁP ÁN THAM KHẢO
A
gāoxìng
高兴
Vui vẻ
B
míngtiān
明天
Ngày mai
C
duōshao
多少
Bao nhiêu
D
kàn
看
Xem / nhìn
E
hǎo
好
Tốt / được
36
女
nǐ jīntiān ( ) ma
你今天( )吗?
37
女
zhège duōshao qián
这个多少钱?
男
wǒ bù zhīdào, nǐ wèn lǎobǎn ( )
我不知道,你问老板( )。
38
女
nǐ ( ) diànshì ma
你( )电视吗?
39
女
nǐ ( ) yǒu kòng ma
你( )有空吗?
40
女
zhège cài ( ) chī ma
这个菜( )吃吗?