Từ Vựng

Danh Mục Từ Vựng

Tất cả 80 từ vựng từ các bài học

中文

zhōngwén

Tiếng Trung

Ví dụ:

我学中文。

Wǒ xué zhōngwén.

Tôi học tiếng Trung.

学习

xuéxí

Học tập

Ví dụ:

我每天学习。

Wǒ měi tiān xuéxí.

Tôi học tập mỗi ngày.

拼音

pīnyīn

Phiên âm tiếng Trung

Ví dụ:

拼音很重要。

Pīnyīn hěn zhòngyào.

Pinyin rất quan trọng.

声调

shēngdiào

Tông tiếng

Ví dụ:

中文有四个声调。

Zhōngwén yǒu sì ge shēngdiào.

Tiếng Trung có bốn tông tiếng.

汉字

hànzì

Chữ Hán

Ví dụ:

汉字很有趣。

Hànzì hěn yǒuqù.

Chữ Hán rất thú vị.

笔画

bǐhuà

Nét vẽ

Ví dụ:

这个字有十笔画。

Zhège zì yǒu shí bǐhuà.

Chữ này có mười nét vẽ.

部首

bùshǒu

Bộ thủ (phần tử cơ bản của chữ)

Ví dụ:

部首帮助我们理解汉字。

Bùshǒu bāngzhù wǒmen lǐjiě hànzì.

Bộ thủ giúp chúng ta hiểu chữ Hán.

词汇

cíhuì

Từ vựng

Ví dụ:

学习新词汇很重要。

Xuéxí xīn cíhuì hěn zhòngyào.

Học từ vựng mới rất quan trọng.

你好

nǐ hǎo

Xin chào

Ví dụ:

你好,我是李明。

Nǐ hǎo, wǒ shì Lǐ Míng.

Xin chào, tôi là Lý Minh.

谢谢

xièxie

Cảm ơn

Ví dụ:

谢谢你的帮助。

Xièxie nǐ de bāngzhù.

Cảm ơn bạn đã giúp đỡ.

对不起

duìbù qǐ

Xin lỗi

Ví dụ:

对不起,我迟到了。

Duìbù qǐ, wǒ chídào le.

Xin lỗi, tôi đã đến muộn.

再见

zàijiàn

Tạm biệt

Ví dụ:

再见,明天见。

Zàijiàn, míngtiān jiàn.

Tạm biệt, ngày mai gặp lại.

Tôi

Ví dụ:

我叫王芳。

Wǒ jiào Wáng Fāng.

Tôi tên là Vương Phương.

Bạn

Ví dụ:

你好吗?

Nǐ hǎo ma?

Bạn khỏe không?

名字

míngzi

Tên

Ví dụ:

你的名字是什么?

Nǐ de míngzi shì shénme?

Tên bạn là gì?

很高兴

hěn gāoxìng

Rất vui

Ví dụ:

很高兴认识你。

Hěn gāoxìng rènshi nǐ.

Rất vui được biết bạn.

Một

Ví dụ:

一个苹果

Yī ge píngguǒ

Một quả táo

èr

Hai

Ví dụ:

二个人

Èr ge rén

Hai người

sān

Ba

Ví dụ:

三个朋友

Sān ge péngyou

Ba người bạn

Bốn

Ví dụ:

四个季节

Sì ge jìjié

Bốn mùa

Năm

Ví dụ:

五个手指

Wǔ ge shǒuzhǐ

Năm ngón tay

liù

Sáu

Ví dụ:

六个苹果

Liù ge píngguǒ

Sáu quả táo

Bảy

Ví dụ:

七天一周

Qī tiān yī zhōu

Bảy ngày một tuần

Tám

Ví dụ:

八个学生

Bā ge xuésheng

Tám học sinh

jiǔ

Chín

Ví dụ:

九个数字

Jiǔ ge shùzì

Chín chữ số

shí

Mười

Ví dụ:

十个学生

Shí ge xuésheng

Mười học sinh

二十

èrshí

Hai mươi

Ví dụ:

二十个人

Èrshí ge rén

Hai mươi người

三十

sānshí

Ba mươi

Ví dụ:

三十天

Sānshí tiān

Ba mươi ngày

四十

sìshí

Bốn mươi

Ví dụ:

四十分钟

Sìshí fēnzhōng

Bốn mươi phút

五十

wǔshí

Năm mươi

Ví dụ:

五十块钱

Wǔshí kuài qián

Năm mươi đồng

六十

liùshí

Sáu mươi

Ví dụ:

六十岁

Liùshí suì

Sáu mươi tuổi

七十

qīshí

Bảy mươi

Ví dụ:

七十个

Qīshí ge

Bảy mươi cái

八十

bāshí

Tám mươi

Ví dụ:

八十个学生

Bāshí ge xuésheng

Tám mươi học sinh

九十

jiǔshí

Chín mươi

Ví dụ:

九十九

Jiǔshí jiǔ

Chín mươi chín

一百

yībǎi

Một trăm

Ví dụ:

一百块钱

Yībǎi kuài qián

Một trăm đồng

二百

èrbǎi

Hai trăm

Ví dụ:

二百块钱

Èrbǎi kuài qián

Hai trăm đồng

三百

sānbǎi

Ba trăm

Ví dụ:

三百元

Sānbǎi yuán

Ba trăm nhân dân tệ

五百

wǔbǎi

Năm trăm

Ví dụ:

五百个

Wǔbǎi ge

Năm trăm cái

九百

jiǔbǎi

Chín trăm

Ví dụ:

九百九十九

Jiǔbǎi jiǔshí jiǔ

Chín trăm chín mươi chín

一千

yīqiān

Một nghìn

Ví dụ:

一千块钱

Yīqiān kuài qián

Một nghìn đồng

一万

yīwàn

Mười nghìn

Ví dụ:

一万块钱

Yīwàn kuài qián

Mười nghìn đồng

两千

liǓngqiān

Hai nghìn

Ví dụ:

两千块钱

LiǓngqiān kuài qián

Hai nghìn đồng

五千

wǔqiān

Năm nghìn

Ví dụ:

五千块钱

Wǔqiān kuài qián

Năm nghìn đồng

十万

shíwàn

Một trăm nghìn

Ví dụ:

十万块钱

Shíwàn kuài qián

Một trăm nghìn đồng

一百万

yībǎi wàn

Một triệu

Ví dụ:

一百万块钱

Yībǎi wàn kuài qián

Một triệu đồng

一千万

yīqiānwàn

Mười triệu

Ví dụ:

一千万块钱

Yīqiānwàn kuài qián

Mười triệu đồng

一亿

yīyì

Một trăm triệu

Ví dụ:

一亿块钱

Yīyì kuài qián

Một trăm triệu đồng

十一

shíyī

Mười một

Ví dụ:

十一个学生

Shíyī ge xuésheng

Mười một học sinh

二十五

èrshíwǔ

Hai mươi lăm

Ví dụ:

二十五块钱

Èrshíwǔ kuài qián

Hai mươi lăm đồng

五百五十

wǔbǎi wǔshí

Năm trăm năm mươi

Ví dụ:

五百五十块钱

Wǔbǎi wǔshí kuài qián

Năm trăm năm mươi đồng

一千五百

yīqiān wǔbǎi

Một nghìn năm trăm

Ví dụ:

一千五百块钱

Yīqiān wǔbǎi kuài qián

Một nghìn năm trăm đồng

五万

wǔwàn

Năm mươi nghìn

Ví dụ:

五万块钱

Wǔwàn kuài qián

Năm mươi nghìn đồng

五百万

wǔbǎi wàn

Năm triệu

Ví dụ:

五百万块钱

Wǔbǎi wàn kuài qián

Năm triệu đồng

十亿

shíyì

Mười trăm triệu (một tỷ)

Ví dụ:

十亿块钱

Shíyì kuài qián

Một tỷ đồng

一百亿

yībǎi yì

Một trăm tỷ

Ví dụ:

一百亿块钱

Yībǎi yì kuài qián

Một trăm tỷ đồng

多少

duōshao

Bao nhiêu

Ví dụ:

多少钱?

Duōshao qián?

Bao nhiêu tiền?

家庭

jiātíng

Gia đình

Ví dụ:

我的家庭很大。

Wǒ de jiātíng hěn dà.

Gia đình tôi rất lớn.

爸爸

bàba

Bố

Ví dụ:

我的爸爸是医生。

Wǒ de bàba shì yīshēng.

Bố tôi là bác sĩ.

妈妈

māma

Mẹ

Ví dụ:

我的妈妈很漂亮。

Wǒ de māma hěn piàoliang.

Mẹ tôi rất đẹp.

哥哥

gēge

Anh trai

Ví dụ:

我的哥哥在大学。

Wǒ de gēge zài dàxué.

Anh trai tôi ở đại học.

妹妹

mèimei

Em gái

Ví dụ:

我的妹妹很聪明。

Wǒ de mèimei hěn cōngming.

Em gái tôi rất thông minh.

姐姐

jiějie

Chị gái

Ví dụ:

我的姐姐是老师。

Wǒ de jiějie shì lǎoshī.

Chị gái tôi là giáo viên.

弟弟

dìdi

Em trai

Ví dụ:

我的弟弟很淘气。

Wǒ de dìdi hěn táoqi.

Em trai tôi rất tinh nghịch.

兄弟姐妹

xiōngdi jiěmèi

Anh em chị em

Ví dụ:

我有三个兄弟姐妹。

Wǒ yǒu sān ge xiōngdi jiěmèi.

Tôi có ba anh em chị em.

米饭

mǐfàn

Cơm

Ví dụ:

我喜欢吃米饭。

Wǒ xǐhuān chī mǐfàn.

Tôi thích ăn cơm.

面条

miàntiáo

Ví dụ:

我每天吃面条。

Wǒ měi tiān chī miàntiáo.

Tôi ăn mì mỗi ngày.

水果

shuǐguǒ

Trái cây

Ví dụ:

这是新鲜的水果。

Zhè shì xīnxiān de shuǐguǒ.

Đây là trái cây tươi.

chá

Trà

Ví dụ:

我喜欢喝茶。

Wǒ xǐhuān hē chá.

Tôi thích uống trà.

咖啡

kāfēi

Cà phê

Ví dụ:

早上我喝咖啡。

Zǎoshang wǒ hē kāfēi.

Sáng tôi uống cà phê.

shuǐ

Nước

Ví dụ:

请给我一杯水。

Qǐng gěi wǒ yī bēi shuǐ.

Vui lòng cho tôi một ly nước.

牛奶

niúnǎi

Sữa

Ví dụ:

我每天喝牛奶。

Wǒ měi tiān hē niúnǎi.

Tôi uống sữa mỗi ngày.

好吃

hǎochī

Ngon

Ví dụ:

这个菜很好吃。

Zhège cài hěn hǎochī.

Món ăn này rất ngon.

天气

tiānqì

Thời tiết

Ví dụ:

今天的天气很好。

Jīntiān de tiānqì hěn hǎo.

Thời tiết hôm nay rất tốt.

晴天

qīngtiān

Trời nắng

Ví dụ:

明天是晴天。

Míngtiān shì qīngtiān.

Ngày mai là trời nắng.

下雨

xiàyǔ

Mưa

Ví dụ:

今天下雨。

Jīntiān xiàyǔ.

Hôm nay trời mưa.

春天

chūntiān

Mùa xuân

Ví dụ:

春天很美。

Chūntiān hěn měi.

Mùa xuân rất đẹp.

夏天

xiàtiān

Mùa hè

Ví dụ:

夏天很热。

Xiàtiān hěn rè.

Mùa hè rất nóng.

秋天

qiūtiān

Mùa thu

Ví dụ:

秋天很凉爽。

Qiūtiān hěn liángshuǎng.

Mùa thu rất mát mẻ.

冬天

dōngtiān

Mùa đông

Ví dụ:

冬天很冷。

Dōngtiān hěn lěng.

Mùa đông rất lạnh.

温度

wēndù

Nhiệt độ

Ví dụ:

今天的温度是多少?

Jīntiān de wēndù shì duōshao?

Nhiệt độ hôm nay là bao nhiêu?