Trang chủ/Hội thoại/Hội thoại HSK 3/01. Lên kế hoạch cuối tuần
HSK 3Trung bình

01. Lên kế hoạch cuối tuần

制定周末计划 • ⏱ 25 phút

Tiến độ0%

Hoạt động học

🎧

Luyện nghe

Nghe và hiểu hội thoại

A
#1

周末你有什么打算?

Zhōumò nǐ yǒu shénme dǎsuàn?

Cuối tuần này bạn có dự định gì không?

B
#2

我早就想好了,请你去火锅店。

Wǒ zǎo jiù xiǎng hǎo le, qǐng nǐ qù huǒguō diàn.

Tôi nghĩ kỹ từ lâu rồi, mời bạn đi ăn lẩu.

A
#3

怎么突然想起请我吃饭了?

Zěnme tūrán xiǎngqǐ qǐng wǒ chī fàn le?

Sao đột nhiên lại nhớ ra mời tôi ăn cơm thế?

B
#4

因为这周你帮了我很多忙。

Yīnwèi zhè zhōu nǐ bāng le wǒ hěn duō máng.

Vì tuần này bạn đã giúp đỡ tôi rất nhiều.

A
#5

那家火锅店需要预约吗?

Nà jiā huǒguō diàn xūyào yùyuē ma?

Tiệm lẩu đó có cần đặt chỗ trước không?

B
#6

我已经订好位子了。

Wǒ yǐjīng dìng hǎo wèizi le.

Tôi đã đặt chỗ xong rồi.

A
#7

离我们公司远不远?

Lí wǒmen gōngsī yuǎn bù yuǎn?

Cách công ty chúng ta có xa không?

B
#8

不远,坐公共汽车半个小时。

Bù yuǎn, zuò gōnggòng qìchē bàn ge xiǎoshí.

Không xa, đi xe buýt mất nửa tiếng.

A
#9

好吧,那我们周六晚上见。

Hǎo ba, nà wǒmen zhōuliù wǎnshang jiàn.

Được rồi, vậy tối thứ Bảy gặp nhé.

B
#10

没问题,不见不散。

Méi wèntí, bù jiàn bù sàn.

Không vấn đề, không gặp không về.