制定周末计划 • ⏱ 25 phút
Nghe và hiểu hội thoại
周末你有什么打算?
Zhōumò nǐ yǒu shénme dǎsuàn?
Cuối tuần này bạn có dự định gì không?
我早就想好了,请你去火锅店。
Wǒ zǎo jiù xiǎng hǎo le, qǐng nǐ qù huǒguō diàn.
Tôi nghĩ kỹ từ lâu rồi, mời bạn đi ăn lẩu.
怎么突然想起请我吃饭了?
Zěnme tūrán xiǎngqǐ qǐng wǒ chī fàn le?
Sao đột nhiên lại nhớ ra mời tôi ăn cơm thế?
因为这周你帮了我很多忙。
Yīnwèi zhè zhōu nǐ bāng le wǒ hěn duō máng.
Vì tuần này bạn đã giúp đỡ tôi rất nhiều.
那家火锅店需要预约吗?
Nà jiā huǒguō diàn xūyào yùyuē ma?
Tiệm lẩu đó có cần đặt chỗ trước không?
我已经订好位子了。
Wǒ yǐjīng dìng hǎo wèizi le.
Tôi đã đặt chỗ xong rồi.
离我们公司远不远?
Lí wǒmen gōngsī yuǎn bù yuǎn?
Cách công ty chúng ta có xa không?
不远,坐公共汽车半个小时。
Bù yuǎn, zuò gōnggòng qìchē bàn ge xiǎoshí.
Không xa, đi xe buýt mất nửa tiếng.
好吧,那我们周六晚上见。
Hǎo ba, nà wǒmen zhōuliù wǎnshang jiàn.
Được rồi, vậy tối thứ Bảy gặp nhé.
没问题,不见不散。
Méi wèntí, bù jiàn bù sàn.
Không vấn đề, không gặp không về.