HSK 3Trung bình

03. Tìm nhà thuê

找出租房 • ⏱ 25 phút

Tiến độ0%

Hoạt động học

🎧

Luyện nghe

Nghe và hiểu hội thoại

A
#1

你找到满意的房子了吗?

Nǐ zhǎodào mǎnyì de fángzi le ma?

Bạn đã tìm được căn nhà ưng ý chưa?

B
#2

还没呢,附近的房子都太贵了。

Hái méi ne, fùjìn de fángzi dōu tài guì le.

Vẫn chưa, nhà ở quanh đây đều đắt quá.

A
#3

你想要什么样的房子?

Nǐ xiǎng yào shénme yàng de fángzi?

Bạn muốn căn nhà như thế nào?

B
#4

环境要安静,离地铁站近点儿。

Huánjìng yào ānjìng, lí dìtiě zhàn jìn diǎnr.

Môi trường phải yên tĩnh, gần trạm tàu điện ngầm một chút.

A
#5

我朋友正好有一间房要出租。

Wǒ péngyou zhènghǎo yǒu yī jiān fáng yào chūzū.

Bạn tôi vừa hay có một phòng muốn cho thuê.

B
#6

房子大吗?家具全不全?

Fángzi dà ma? Jiājù quán bù quán?

Nhà có rộng không? Nội thất có đầy đủ không?

A
#7

房子不太大,但家电都很齐全。

Fángzi bù tài dà, dàn jiādiàn dōu hěn qíquán.

Nhà không rộng lắm, nhưng điện máy đều rất đầy đủ.

B
#8

房租一个月多少钱?

Fángzū yī ge yuè duōshao qián?

Tiền thuê nhà một tháng bao nhiêu tiền?

A
#9

两千块左右,你可以去看看。

Liǎng qiān kuài zuǒyòu, nǐ kěyǐ qù kànkan.

Khoảng 2000 tệ, bạn có thể đi xem thử.

B
#10

太好了,你能把他的电话给我吗?

Tài hǎo le, nǐ néng bǎ tā de diànhuà gěi wǒ ma?

Tốt quá, bạn cho tôi xin số điện thoại anh ấy được không?