找出租房 • ⏱ 25 phút
Nghe và hiểu hội thoại
你找到满意的房子了吗?
Nǐ zhǎodào mǎnyì de fángzi le ma?
Bạn đã tìm được căn nhà ưng ý chưa?
还没呢,附近的房子都太贵了。
Hái méi ne, fùjìn de fángzi dōu tài guì le.
Vẫn chưa, nhà ở quanh đây đều đắt quá.
你想要什么样的房子?
Nǐ xiǎng yào shénme yàng de fángzi?
Bạn muốn căn nhà như thế nào?
环境要安静,离地铁站近点儿。
Huánjìng yào ānjìng, lí dìtiě zhàn jìn diǎnr.
Môi trường phải yên tĩnh, gần trạm tàu điện ngầm một chút.
我朋友正好有一间房要出租。
Wǒ péngyou zhènghǎo yǒu yī jiān fáng yào chūzū.
Bạn tôi vừa hay có một phòng muốn cho thuê.
房子大吗?家具全不全?
Fángzi dà ma? Jiājù quán bù quán?
Nhà có rộng không? Nội thất có đầy đủ không?
房子不太大,但家电都很齐全。
Fángzi bù tài dà, dàn jiādiàn dōu hěn qíquán.
Nhà không rộng lắm, nhưng điện máy đều rất đầy đủ.
房租一个月多少钱?
Fángzū yī ge yuè duōshao qián?
Tiền thuê nhà một tháng bao nhiêu tiền?
两千块左右,你可以去看看。
Liǎng qiān kuài zuǒyòu, nǐ kěyǐ qù kànkan.
Khoảng 2000 tệ, bạn có thể đi xem thử.
太好了,你能把他的电话给我吗?
Tài hǎo le, nǐ néng bǎ tā de diànhuà gěi wǒ ma?
Tốt quá, bạn cho tôi xin số điện thoại anh ấy được không?