汉语 Giáo Trình Hán Ngữ - HSK 1

Chào Hỏi Cơ Bản

📚 12 từ|Danh sách từ vựng
HSK 1Đại từ

đại từ nhân xưng chỉ người nói

Ví dụ:

shì
xuésheng
Tôi là học sinh.
hěn
Tôi rất khỏe.
ài
māma
Tôi yêu mẹ.
HSK 1Đại từ

đại từ nhân xưng chỉ người nghe

Ví dụ:

Xin chào bạn!
zài
nǎr
Bạn ở đâu?
xǐhuan
shénme
Bạn thích cái gì?
HSK 1Đại từ

đại từ nhân xưng chỉ nam giới

Ví dụ:

shì
péngyou
Anh ấy là bạn của tôi.
yīyuàn
le
Anh ấy đi bệnh viện rồi.
zài
chīfàn
Anh ấy đang ăn cơm.
HSK 1Đại từ

đại từ nhân xưng chỉ nữ giới

Ví dụ:

shì
lǎoshī
Cô ấy là giáo viên.
hěn
piàoliang
Cô ấy rất xinh đẹp.
rènshi
Tôi quen biết cô ấy.
HSK 1Đại từ

đại từ nhân xưng chỉ vật, động vật

Ví dụ:

shì
zhī
gǒu
Nó là một chú chó.
hěn
xiǎo
Nó rất nhỏ.
xǐhuān
Tôi thích nó.
shéi
HSK 1Đại từ

đại từ hỏi chỉ người

Ví dụ:

shì
shéi
Anh ấy là ai?
shéi
zài
jiā
Ai đang ở nhà?
zhè
shì
shéi
de
shū
Đây là sách của ai?
zhè
HSK 1Đại từ

đại từ chỉ định chỉ người hoặc vật gần

Ví dụ:

zhè
shì
de
jiā
Đây là nhà của tôi.
zhège
píngguǒ
hěn
hǎochī
Quả táo này rất ngon.
xǐhuan
zhè
běn
shū
Tôi thích quyển sách này.
HSK 1Đại từ

đại từ chỉ định chỉ người hoặc vật xa

Ví dụ:

shì
shéi
Kia là ai?
nàge
rén
hěn
gāo
Người đó rất cao.
xǐhuan
nàge
Tôi không thích cái đó.
HSK 1Đại từ

đại từ hỏi chỉ sự lựa chọn

Ví dụ:

nǎge
shāngdiàn
Bạn đi cửa hàng nào?
shì
guó
rén
Bạn là người nước nào?
nǎge
shì
de
Cái nào là của bạn?
HSK 1Đại từ

đại từ hỏi chỉ số lượng

Ví dụ:

yǒu
ge
píngguǒ
Bạn có mấy quả táo?
xiànzài
diǎn
Bây giờ là mấy giờ?
jiā
yǒu
ge
rén
Trong nhà có mấy người?
HSK 1Số từ

số từ chỉ số một

Ví dụ:

yǒu
ge
Tôi có một quả táo.
xīngqīyī
xuéxiào
Thứ hai tôi đi đến trường.
xiànzài
shì
Bây giờ là một giờ.
èr
HSK 1Số từ

số từ chỉ số hai

Ví dụ:

xiànzài
shì
shíèr
diǎn
Bây giờ là mười hai giờ.
jīntiān
shì
xīngqīèr
Hôm nay là thứ ba.
èr
yuè
yǒu
èrshíbā
tiān
Tháng hai có 28 ngày.
0%

Hoàn thành

🟢 Đã làm0/34
🟡 Đang làm1/34
🔴 Chưa làm33/34