汉语 Giáo Trình Hán Ngữ - HSK 1

Chào Hỏi Cơ Bản

📚 12 từ|Danh sách từ vựng
HSK 1Số từ

một (số đếm), thứ nhất

Ví dụ:

yǒu
gēge
Tôi có một người anh trai.
jīntiān
shì
yuè
hào
Hôm nay là ngày mùng 1 tháng 5.
shì
míng
Anh ấy là người đứng thứ nhất.
HSK 1Adverb (negative)

không, chẳng (dùng để phủ định hành động, tính chất)

Ví dụ:

shì
yuè
nán
rén
shì
zhōng
guó
rén
Tôi là người Việt Nam, không phải người Trung Quốc.
Tôi không đi.
zhī
dào
Tôi không biết.
shì
HSK 1Động từ

là (động từ "to be")

Ví dụ:

shì
xuésheng
Tôi là học sinh.
shì
lǎoshī
ma
Bạn có phải là giáo viên không?
zhè
shì
shū
Đây là sách.
yǒu
HSK 1Động từ

có, sở hữu

Ví dụ:

yǒu
gēge
Tôi có một người anh trai.
yǒu
liǎng
mèimei
Anh ấy có hai người em gái.
yǒu
qiān
ma
Bạn có bút chì không?
HSK 1Đại từ

tôi, ta

Ví dụ:

shì
xuésheng
Tôi là học sinh.
de
míngzi
shì
Liú
míng
Tên của tôi là Lưu Minh.
xǐhuān
chīfàn
Tôi thích ăn cơm.
HSK 1Đại từ

bạn, anh, chị, em

Ví dụ:

hǎo
Xin chào.
de
míngzi
shì
shénme
Tên của bạn là gì?
hǎo
ma
Bạn khỏe không?
HSK 1Đại từ

anh ấy, cậu ấy (nam)

Ví dụ:

shì
xuésheng
Anh ấy là học sinh.
de
míngzi
shì
Tên anh ấy là Trương Vĩ.
xǐhuān
Anh ấy thích thể dục.
HSK 1Đại từ

cô ấy, cô (nữ)

Ví dụ:

shì
lǎoshī
Cô ấy là giáo viên.
de
míngzi
shì
Tên cô ấy là Lý Huệ.
xǐhuān
Cô ấy thích âm nhạc.
hǎo
HSK 1Tính từ

tốt, đẹp, khỏe

Ví dụ:

hǎo
Xin chào.
zhè
hǎo
Quả táo này rất tốt.
tiān
hǎo
Thời tiết rất đẹp.
ma
HSK 1Hạt từ

hạt từ dùng để hỏi câu hỏi (yes/no question)

Ví dụ:

hǎo
ma
Bạn khỏe không?
shì
xuésheng
ma
Bạn là học sinh phải không?
xǐhuān
chīfàn
ma
Anh ấy thích ăn cơm phải không?
de
HSK 1Hạt từ

hạt từ chỉ sở hữu, tính chất

Ví dụ:

de
míngzi
Tên của tôi
de
shū
Sách của anh ấy.
de
Bố của bạn
HSK 1Liên từ

và, với (liên từ)

Ví dụ:

Tôi và bạn.
de
Anh ấy và bạn của anh ấy
Táo và chuối
0%

Hoàn thành

🟢 Đã làm0/15
🟡 Đang làm1/15
🔴 Chưa làm14/15

Hán Ngữ 1

0/15 bài hoàn thành
Bài 1: 你好
Xin chào
7%