第三课:家庭
jiātíng
Gia đình
Ví dụ:
我的家庭很大。
Wǒ de jiātíng hěn dà.
Gia đình tôi rất lớn.
bàba
Bố
Ví dụ:
我的爸爸是医生。
Wǒ de bàba shì yīshēng.
Bố tôi là bác sĩ.
māma
Mẹ
Ví dụ:
我的妈妈很漂亮。
Wǒ de māma hěn piàoliang.
Mẹ tôi rất đẹp.
gēge
Anh trai
Ví dụ:
我的哥哥在大学。
Wǒ de gēge zài dàxué.
Anh trai tôi ở đại học.
mèimei
Em gái
Ví dụ:
我的妹妹很聪明。
Wǒ de mèimei hěn cōngming.
Em gái tôi rất thông minh.
jiějie
Chị gái
Ví dụ:
我的姐姐是老师。
Wǒ de jiějie shì lǎoshī.
Chị gái tôi là giáo viên.
dìdi
Em trai
Ví dụ:
我的弟弟很淘气。
Wǒ de dìdi hěn táoqi.
Em trai tôi rất tinh nghịch.
xiōngdi jiěmèi
Anh em chị em
Ví dụ:
我有三个兄弟姐妹。
Wǒ yǒu sān ge xiōngdi jiěmèi.
Tôi có ba anh em chị em.
你有兄弟姐妹吗?
Nǐ yǒu xiōngdi jiěmèi ma?
Bạn có anh em chị em không?
是的,我有一个哥哥和一个妹妹。
Shì de, wǒ yǒu yī ge gēge hé yī ge mèimei.
Có, tôi có một anh trai và một em gái.
你的爸爸和妈妈做什么工作?
Nǐ de bàba hé māma zuò shénme gōngzuò?
Bố và mẹ bạn làm công việc gì?
我的爸爸是医生,我的妈妈是老师。
Wǒ de bàba shì yīshēng, wǒ de māma shì lǎoshī.
Bố tôi là bác sĩ, mẹ tôi là giáo viên.