Bài 3: Gia Đình

第三课:家庭

Sơ cấp⏱️ 15 phút📚 8 từ vựng

Từ Vựng

家庭

jiātíng

Gia đình

Ví dụ:

我的家庭很大。

Wǒ de jiātíng hěn dà.

Gia đình tôi rất lớn.

爸爸

bàba

Bố

Ví dụ:

我的爸爸是医生。

Wǒ de bàba shì yīshēng.

Bố tôi là bác sĩ.

妈妈

māma

Mẹ

Ví dụ:

我的妈妈很漂亮。

Wǒ de māma hěn piàoliang.

Mẹ tôi rất đẹp.

哥哥

gēge

Anh trai

Ví dụ:

我的哥哥在大学。

Wǒ de gēge zài dàxué.

Anh trai tôi ở đại học.

妹妹

mèimei

Em gái

Ví dụ:

我的妹妹很聪明。

Wǒ de mèimei hěn cōngming.

Em gái tôi rất thông minh.

姐姐

jiějie

Chị gái

Ví dụ:

我的姐姐是老师。

Wǒ de jiějie shì lǎoshī.

Chị gái tôi là giáo viên.

弟弟

dìdi

Em trai

Ví dụ:

我的弟弟很淘气。

Wǒ de dìdi hěn táoqi.

Em trai tôi rất tinh nghịch.

兄弟姐妹

xiōngdi jiěmèi

Anh em chị em

Ví dụ:

我有三个兄弟姐妹。

Wǒ yǒu sān ge xiōngdi jiěmèi.

Tôi có ba anh em chị em.

Hội Thoại

Cuộc Hội Thoại 1: Giới Thiệu Gia Đình - 对话1:介绍家庭

A:

你有兄弟姐妹吗?

Nǐ yǒu xiōngdi jiěmèi ma?

Bạn có anh em chị em không?

B:

是的,我有一个哥哥和一个妹妹。

Shì de, wǒ yǒu yī ge gēge hé yī ge mèimei.

Có, tôi có một anh trai và một em gái.

A:

你的爸爸和妈妈做什么工作?

Nǐ de bàba hé māma zuò shénme gōngzuò?

Bố và mẹ bạn làm công việc gì?

B:

我的爸爸是医生,我的妈妈是老师。

Wǒ de bàba shì yīshēng, wǒ de māma shì lǎoshī.

Bố tôi là bác sĩ, mẹ tôi là giáo viên.