Bài 4: Thực Phẩm và Đồ Uống

第四课:食物和饮料

Sơ cấp⏱️ 15 phút📚 8 từ vựng

Từ Vựng

米饭

mǐfàn

Cơm

Ví dụ:

我喜欢吃米饭。

Wǒ xǐhuān chī mǐfàn.

Tôi thích ăn cơm.

面条

miàntiáo

Ví dụ:

我每天吃面条。

Wǒ měi tiān chī miàntiáo.

Tôi ăn mì mỗi ngày.

水果

shuǐguǒ

Trái cây

Ví dụ:

这是新鲜的水果。

Zhè shì xīnxiān de shuǐguǒ.

Đây là trái cây tươi.

chá

Trà

Ví dụ:

我喜欢喝茶。

Wǒ xǐhuān hē chá.

Tôi thích uống trà.

咖啡

kāfēi

Cà phê

Ví dụ:

早上我喝咖啡。

Zǎoshang wǒ hē kāfēi.

Sáng tôi uống cà phê.

shuǐ

Nước

Ví dụ:

请给我一杯水。

Qǐng gěi wǒ yī bēi shuǐ.

Vui lòng cho tôi một ly nước.

牛奶

niúnǎi

Sữa

Ví dụ:

我每天喝牛奶。

Wǒ měi tiān hē niúnǎi.

Tôi uống sữa mỗi ngày.

好吃

hǎochī

Ngon

Ví dụ:

这个菜很好吃。

Zhège cài hěn hǎochī.

Món ăn này rất ngon.

Hội Thoại

Cuộc Hội Thoại 1: Đặt Hàng Tại Nhà Hàng - 对话1:在餐厅点菜

A:

你想吃什么?

Nǐ xiǎng chī shénme?

Bạn muốn ăn gì?

B:

我想吃米饭和蔬菜。

Wǒ xiǎng chī mǐfàn hé shūcài.

Tôi muốn ăn cơm và rau.

A:

你想喝什么?

Nǐ xiǎng hē shénme?

Bạn muốn uống gì?

B:

我想喝一杯茶。

Wǒ xiǎng hē yī bēi chá.

Tôi muốn uống một ly trà.