第四课:食物和饮料
mǐfàn
Cơm
Ví dụ:
我喜欢吃米饭。
Wǒ xǐhuān chī mǐfàn.
Tôi thích ăn cơm.
miàntiáo
Mì
Ví dụ:
我每天吃面条。
Wǒ měi tiān chī miàntiáo.
Tôi ăn mì mỗi ngày.
shuǐguǒ
Trái cây
Ví dụ:
这是新鲜的水果。
Zhè shì xīnxiān de shuǐguǒ.
Đây là trái cây tươi.
chá
Trà
Ví dụ:
我喜欢喝茶。
Wǒ xǐhuān hē chá.
Tôi thích uống trà.
kāfēi
Cà phê
Ví dụ:
早上我喝咖啡。
Zǎoshang wǒ hē kāfēi.
Sáng tôi uống cà phê.
shuǐ
Nước
Ví dụ:
请给我一杯水。
Qǐng gěi wǒ yī bēi shuǐ.
Vui lòng cho tôi một ly nước.
niúnǎi
Sữa
Ví dụ:
我每天喝牛奶。
Wǒ měi tiān hē niúnǎi.
Tôi uống sữa mỗi ngày.
hǎochī
Ngon
Ví dụ:
这个菜很好吃。
Zhège cài hěn hǎochī.
Món ăn này rất ngon.
你想吃什么?
Nǐ xiǎng chī shénme?
Bạn muốn ăn gì?
我想吃米饭和蔬菜。
Wǒ xiǎng chī mǐfàn hé shūcài.
Tôi muốn ăn cơm và rau.
你想喝什么?
Nǐ xiǎng hē shénme?
Bạn muốn uống gì?
我想喝一杯茶。
Wǒ xiǎng hē yī bēi chá.
Tôi muốn uống một ly trà.