第五课:天气和季节
tiānqì
Thời tiết
Ví dụ:
今天的天气很好。
Jīntiān de tiānqì hěn hǎo.
Thời tiết hôm nay rất tốt.
qīngtiān
Trời nắng
Ví dụ:
明天是晴天。
Míngtiān shì qīngtiān.
Ngày mai là trời nắng.
xiàyǔ
Mưa
Ví dụ:
今天下雨。
Jīntiān xiàyǔ.
Hôm nay trời mưa.
chūntiān
Mùa xuân
Ví dụ:
春天很美。
Chūntiān hěn měi.
Mùa xuân rất đẹp.
xiàtiān
Mùa hè
Ví dụ:
夏天很热。
Xiàtiān hěn rè.
Mùa hè rất nóng.
qiūtiān
Mùa thu
Ví dụ:
秋天很凉爽。
Qiūtiān hěn liángshuǎng.
Mùa thu rất mát mẻ.
dōngtiān
Mùa đông
Ví dụ:
冬天很冷。
Dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông rất lạnh.
wēndù
Nhiệt độ
Ví dụ:
今天的温度是多少?
Jīntiān de wēndù shì duōshao?
Nhiệt độ hôm nay là bao nhiêu?
今天的天气怎么样?
Jīntiān de tiānqì zěnyàng?
Thời tiết hôm nay thế nào?
今天是晴天,很暖和。
Jīntiān shì qīngtiān, hěn nuǎnhuo.
Hôm nay là trời nắng, rất ấm áp.
你最喜欢哪个季节?
Nǐ zuì xǐhuān nǎge jìjié?
Bạn thích mùa nào nhất?
我最喜欢春天。
Wǒ zuì xǐhuān chūntiān.
Tôi thích mùa xuân nhất.