Bài 5: Thời Tiết và Mùa

第五课:天气和季节

Sơ cấp⏱️ 15 phút📚 8 từ vựng

Từ Vựng

天气

tiānqì

Thời tiết

Ví dụ:

今天的天气很好。

Jīntiān de tiānqì hěn hǎo.

Thời tiết hôm nay rất tốt.

晴天

qīngtiān

Trời nắng

Ví dụ:

明天是晴天。

Míngtiān shì qīngtiān.

Ngày mai là trời nắng.

下雨

xiàyǔ

Mưa

Ví dụ:

今天下雨。

Jīntiān xiàyǔ.

Hôm nay trời mưa.

春天

chūntiān

Mùa xuân

Ví dụ:

春天很美。

Chūntiān hěn měi.

Mùa xuân rất đẹp.

夏天

xiàtiān

Mùa hè

Ví dụ:

夏天很热。

Xiàtiān hěn rè.

Mùa hè rất nóng.

秋天

qiūtiān

Mùa thu

Ví dụ:

秋天很凉爽。

Qiūtiān hěn liángshuǎng.

Mùa thu rất mát mẻ.

冬天

dōngtiān

Mùa đông

Ví dụ:

冬天很冷。

Dōngtiān hěn lěng.

Mùa đông rất lạnh.

温度

wēndù

Nhiệt độ

Ví dụ:

今天的温度是多少?

Jīntiān de wēndù shì duōshao?

Nhiệt độ hôm nay là bao nhiêu?

Hội Thoại

Cuộc Hội Thoại 1: Thảo Luận Về Thời Tiết - 对话1:讨论天气

A:

今天的天气怎么样?

Jīntiān de tiānqì zěnyàng?

Thời tiết hôm nay thế nào?

B:

今天是晴天,很暖和。

Jīntiān shì qīngtiān, hěn nuǎnhuo.

Hôm nay là trời nắng, rất ấm áp.

A:

你最喜欢哪个季节?

Nǐ zuì xǐhuān nǎge jìjié?

Bạn thích mùa nào nhất?

B:

我最喜欢春天。

Wǒ zuì xǐhuān chūntiān.

Tôi thích mùa xuân nhất.