HSK 1Dễ

01. Địa chỉ nhà

家庭住址 • ⏱ 15 phút

Tiến độ0%

Hoạt động học

🎧

Luyện nghe

Nghe và hiểu hội thoại

A
#1

你家在哪儿?

Nǐ jiā zài nǎr?

Nhà bạn ở đâu?

B
#2

我家在河内。

Wǒ jiā zài Hénèi.

Nhà tôi ở Hà Nội.

A
#3

你家离这儿远吗?

Nǐ jiā lí zhèr yuǎn ma?

Nhà bạn cách đây xa không?

B
#4

不太远,很近。

Bù tài yuǎn, hěn jìn.

Không xa lắm, rất gần.

A
#5

你家的地址是多少?

Nǐ jiā de dìzhǐ shì duōshao?

Địa chỉ nhà bạn là bao nhiêu?

B
#6

我家在陈兴道街10号。

Wǒ jiā zài Chén Xīngdào jiē shí hào.

Nhà tôi ở số 10 phố Trần Hưng Đạo.

A
#7

你家附近有超市吗?

Nǐ jiā fùjìn yǒu chāoshì ma?

Gần nhà bạn có siêu thị không?

B
#8

有,我家对面就是一个超市。

Yǒu, wǒ jiā duìmiàn jiùshì yīgè chāoshì.

Có, đối diện nhà tôi là một cái siêu thị.

A
#9

欢迎你去我家玩儿。

Huānyíng nǐ qù wǒ jiā wánr.

Chào mừng bạn đến nhà tôi chơi.

B
#10

谢谢,我有时间一定去。

Xièxie, wǒ yǒu shíjiān yīdìng qù.

Cảm ơn, có thời gian tôi nhất định sẽ đi.