家庭住址 • ⏱ 15 phút
Nghe và hiểu hội thoại
你家在哪儿?
Nǐ jiā zài nǎr?
Nhà bạn ở đâu?
我家在河内。
Wǒ jiā zài Hénèi.
Nhà tôi ở Hà Nội.
你家离这儿远吗?
Nǐ jiā lí zhèr yuǎn ma?
Nhà bạn cách đây xa không?
不太远,很近。
Bù tài yuǎn, hěn jìn.
Không xa lắm, rất gần.
你家的地址是多少?
Nǐ jiā de dìzhǐ shì duōshao?
Địa chỉ nhà bạn là bao nhiêu?
我家在陈兴道街10号。
Wǒ jiā zài Chén Xīngdào jiē shí hào.
Nhà tôi ở số 10 phố Trần Hưng Đạo.
你家附近有超市吗?
Nǐ jiā fùjìn yǒu chāoshì ma?
Gần nhà bạn có siêu thị không?
有,我家对面就是一个超市。
Yǒu, wǒ jiā duìmiàn jiùshì yīgè chāoshì.
Có, đối diện nhà tôi là một cái siêu thị.
欢迎你去我家玩儿。
Huānyíng nǐ qù wǒ jiā wánr.
Chào mừng bạn đến nhà tôi chơi.
谢谢,我有时间一定去。
Xièxie, wǒ yǒu shíjiān yīdìng qù.
Cảm ơn, có thời gian tôi nhất định sẽ đi.