我的朋友 • ⏱ 15 phút
Nghe và hiểu hội thoại
他是谁?
Tā shì shéi?
Anh ấy là ai?
他是我的好朋友。
Tā shì wǒ de hǎo péngyou.
Anh ấy là bạn thân của tôi.
他叫什么名字?
Tā jiào shénme míngzi?
Anh ấy tên là gì?
他叫大卫。
Tā jiào Dàwèi.
Anh ấy tên là David.
他是哪国人?
Tā shì nǎ guó rén?
Anh ấy là người nước nào?
他是美国人。
Tā shì Měiguó rén.
Anh ấy là người Mỹ.
他会说汉语吗?
Tā huì shuō Hànyǔ ma?
Anh ấy biết nói tiếng Trung không?
他会说一点儿。
Tā huì shuō yīdiǎnr.
Anh ấy biết nói một chút.
他做什么工作?
Tā zuò shénme gōngzuò?
Anh ấy làm công việc gì?
他是英语老师。
Tā shì Yīngyǔ lǎoshī.
Anh ấy là giáo viên tiếng Anh.