HSK 1Dễ

02. Bạn của tôi

我的朋友 • ⏱ 15 phút

Tiến độ0%

Hoạt động học

🎧

Luyện nghe

Nghe và hiểu hội thoại

A
#1

他是谁?

Tā shì shéi?

Anh ấy là ai?

B
#2

他是我的好朋友。

Tā shì wǒ de hǎo péngyou.

Anh ấy là bạn thân của tôi.

A
#3

他叫什么名字?

Tā jiào shénme míngzi?

Anh ấy tên là gì?

B
#4

他叫大卫。

Tā jiào Dàwèi.

Anh ấy tên là David.

A
#5

他是哪国人?

Tā shì nǎ guó rén?

Anh ấy là người nước nào?

B
#6

他是美国人。

Tā shì Měiguó rén.

Anh ấy là người Mỹ.

A
#7

他会说汉语吗?

Tā huì shuō Hànyǔ ma?

Anh ấy biết nói tiếng Trung không?

B
#8

他会说一点儿。

Tā huì shuō yīdiǎnr.

Anh ấy biết nói một chút.

A
#9

他做什么工作?

Tā zuò shénme gōngzuò?

Anh ấy làm công việc gì?

B
#10

他是英语老师。

Tā shì Yīngyǔ lǎoshī.

Anh ấy là giáo viên tiếng Anh.