HSK 1Dễ

03. Bạn tuổi gì?

你属什么? • ⏱ 15 phút

Tiến độ0%

Hoạt động học

🎧

Luyện nghe

Nghe và hiểu hội thoại

A
#1

你今年多大?

Nǐ jīnnián duō dà?

Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?

B
#2

我今年二十岁。

Wǒ jīnnián èrshí suì.

Năm nay tôi 20 tuổi.

A
#3

你属什么?

Nǐ shǔ shénme?

Bạn tuổi con gì?

B
#4

我属龙。

Wǒ shǔ lóng.

Tôi tuổi Thìn/Rồng.

A
#5

你的生日是几月几号?

Nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào?

Sinh nhật bạn là ngày mấy tháng mấy?

B
#6

我的生日是八月十五号。

Wǒ de shēngrì shì bā yuè shíwǔ hào.

Sinh nhật tôi là ngày 15 tháng 8.

A
#7

你的哥哥多大了?

Nǐ de gēgē duō dà le?

Anh trai bạn bao nhiêu tuổi rồi?

B
#8

他二十五岁了。

Tā èrshíwǔ suì le.

Anh ấy 25 tuổi rồi.

A
#9

你们在哪儿出生?

Nǐmen zài nǎr chūshēng?

Các bạn sinh ra ở đâu?

B
#10

我们都在北京出生。

Wǒmen dōu zài Běijīng chūshēng.

Chúng tôi đều sinh ra ở Bắc Kinh.