你属什么? • ⏱ 15 phút
Nghe và hiểu hội thoại
你今年多大?
Nǐ jīnnián duō dà?
Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
我今年二十岁。
Wǒ jīnnián èrshí suì.
Năm nay tôi 20 tuổi.
你属什么?
Nǐ shǔ shénme?
Bạn tuổi con gì?
我属龙。
Wǒ shǔ lóng.
Tôi tuổi Thìn/Rồng.
你的生日是几月几号?
Nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào?
Sinh nhật bạn là ngày mấy tháng mấy?
我的生日是八月十五号。
Wǒ de shēngrì shì bā yuè shíwǔ hào.
Sinh nhật tôi là ngày 15 tháng 8.
你的哥哥多大了?
Nǐ de gēgē duō dà le?
Anh trai bạn bao nhiêu tuổi rồi?
他二十五岁了。
Tā èrshíwǔ suì le.
Anh ấy 25 tuổi rồi.
你们在哪儿出生?
Nǐmen zài nǎr chūshēng?
Các bạn sinh ra ở đâu?
我们都在北京出生。
Wǒmen dōu zài Běijīng chūshēng.
Chúng tôi đều sinh ra ở Bắc Kinh.