今天星期几? • ⏱ 15 phút
Nghe và hiểu hội thoại
今天星期几?
Jīntiān xīngqī jǐ?
Hôm nay là thứ mấy?
今天星期三。
Jīntiān xīngqīsān.
Hôm nay là thứ Tư.
明天星期几?
Míngtiān xīngqī jǐ?
Ngày mai là thứ mấy?
明天星期四。
Míngtiān xīngqīsì.
Ngày mai là thứ Năm.
昨天你做什么了?
Zuótiān nǐ zuò shénme le?
Hôm qua bạn đã làm gì?
昨天我去学校了。
Zuótiān wǒ qù xuéxiào le.
Hôm qua tôi đã đến trường.
星期六你有课吗?
Xīngqīliù nǐ yǒu kè ma?
Thứ Bảy bạn có tiết học không?
星期六我没有课。
Xīngqīliù wǒ méiyǒu kè.
Thứ Bảy tôi không có tiết.
这个星期天你有空吗?
Zhège xīngqītiān nǐ yǒu kòng ma?
Chủ nhật tuần này bạn có rảnh không?
有,我们去公园吧。
Yǒu, wǒmen qù gōngyuán ba.
Có, chúng ta đi công viên nhé.