Trang chủ/Hội thoại/Hội thoại HSK 1/04. Hôm nay là thứ mấy?
HSK 1Dễ

04. Hôm nay là thứ mấy?

今天星期几? • ⏱ 15 phút

Tiến độ0%

Hoạt động học

🎧

Luyện nghe

Nghe và hiểu hội thoại

A
#1

今天星期几?

Jīntiān xīngqī jǐ?

Hôm nay là thứ mấy?

B
#2

今天星期三。

Jīntiān xīngqīsān.

Hôm nay là thứ Tư.

A
#3

明天星期几?

Míngtiān xīngqī jǐ?

Ngày mai là thứ mấy?

B
#4

明天星期四。

Míngtiān xīngqīsì.

Ngày mai là thứ Năm.

A
#5

昨天你做什么了?

Zuótiān nǐ zuò shénme le?

Hôm qua bạn đã làm gì?

B
#6

昨天我去学校了。

Zuótiān wǒ qù xuéxiào le.

Hôm qua tôi đã đến trường.

A
#7

星期六你有课吗?

Xīngqīliù nǐ yǒu kè ma?

Thứ Bảy bạn có tiết học không?

B
#8

星期六我没有课。

Xīngqīliù wǒ méiyǒu kè.

Thứ Bảy tôi không có tiết.

A
#9

这个星期天你有空吗?

Zhège xīngqītiān nǐ yǒu kòng ma?

Chủ nhật tuần này bạn có rảnh không?

B
#10

有,我们去公园吧。

Yǒu, wǒmen qù gōngyuán ba.

Có, chúng ta đi công viên nhé.