HSK 1Dễ

05. Mấy giờ rồi?

几点了? • ⏱ 15 phút

Tiến độ0%

Hoạt động học

🎧

Luyện nghe

Nghe và hiểu hội thoại

A
#1

现在几点?

Xiànzài jǐ diǎn?

Bây giờ là mấy giờ?

B
#2

现在八点整。

Xiànzài bā diǎn zhěng.

Bây giờ là 8 giờ đúng.

A
#3

你几点起床?

Nǐ jǐ diǎn qǐchuáng?

Bạn thức dậy lúc mấy giờ?

B
#4

我六点半起床。

Wǒ liù diǎn bàn qǐchuáng.

Tôi thức dậy lúc 6 giờ rưỡi.

A
#5

你几点去上班?

Nǐ jǐ diǎn qù shàngbān?

Mấy giờ bạn đi làm?

B
#6

我八点一刻去上班。

Wǒ bā diǎn yī kè qù shàngbān.

8 giờ 15 tôi đi làm.

A
#7

你们几点吃午饭?

Nǐmen jǐ diǎn chī wǔfàn?

Các bạn ăn trưa lúc mấy giờ?

B
#8

我们十二点吃午饭。

Wǒmen shí'èr diǎn chī wǔfàn.

Chúng tôi ăn trưa lúc 12 giờ.

A
#9

下午几点下班?

Xiàwǔ jǐ diǎn xiàbān?

Chiều mấy giờ tan làm?

B
#10

下午五点下班。

Xiàwǔ wǔ diǎn xiàbān.

5 giờ chiều tan làm.