几点了? • ⏱ 15 phút
Nghe và hiểu hội thoại
现在几点?
Xiànzài jǐ diǎn?
Bây giờ là mấy giờ?
现在八点整。
Xiànzài bā diǎn zhěng.
Bây giờ là 8 giờ đúng.
你几点起床?
Nǐ jǐ diǎn qǐchuáng?
Bạn thức dậy lúc mấy giờ?
我六点半起床。
Wǒ liù diǎn bàn qǐchuáng.
Tôi thức dậy lúc 6 giờ rưỡi.
你几点去上班?
Nǐ jǐ diǎn qù shàngbān?
Mấy giờ bạn đi làm?
我八点一刻去上班。
Wǒ bā diǎn yī kè qù shàngbān.
8 giờ 15 tôi đi làm.
你们几点吃午饭?
Nǐmen jǐ diǎn chī wǔfàn?
Các bạn ăn trưa lúc mấy giờ?
我们十二点吃午饭。
Wǒmen shí'èr diǎn chī wǔfàn.
Chúng tôi ăn trưa lúc 12 giờ.
下午几点下班?
Xiàwǔ jǐ diǎn xiàbān?
Chiều mấy giờ tan làm?
下午五点下班。
Xiàwǔ wǔ diǎn xiàbān.
5 giờ chiều tan làm.