你的生日 • ⏱ 15 phút
Nghe và hiểu hội thoại
你的生日是什么时候?
Nǐ de shēngrì shì shénme shíhou?
Sinh nhật của bạn là khi nào?
我的生日是十月十号。
Wǒ de shēngrì shì shí yuè shí hào.
Sinh nhật của tôi là ngày 10 tháng 10.
你打算怎么过生日?
Nǐ dǎsuàn zěnme guò shēngrì?
Bạn định đón sinh nhật như thế nào?
我想请朋友吃晚饭。
Wǒ xiǎng qǐng péngyou chī wǎnfàn.
Tôi muốn mời bạn bè ăn tối.
我可以参加吗?
Wǒ kěyǐ cānjiā ma?
Tôi có thể tham gia không?
当然可以,欢迎你。
Dāngrán kěyǐ, huānyíng nǐ.
Đương nhiên có thể, hoan nghênh bạn.
你想要什么礼物?
Nǐ xiǎng yào shénme lǐwù?
Bạn muốn quà tặng gì?
只要你来我就很高兴了。
Zhǐyào nǐ lái wǒ jiù hěn gāoxìng le.
Chỉ cần bạn đến là tôi vui rồi.
祝你生日快乐!
Zhù nǐ shēngrì kuàilè!
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
谢谢你的祝词。
Xièxie nǐ de zhùcí.
Cảm ơn lời chúc của bạn.