Trang chủ/Hội thoại/Hội thoại HSK 1/06. Sinh nhật của bạn
HSK 1Dễ

06. Sinh nhật của bạn

你的生日 • ⏱ 15 phút

Tiến độ0%

Hoạt động học

🎧

Luyện nghe

Nghe và hiểu hội thoại

A
#1

你的生日是什么时候?

Nǐ de shēngrì shì shénme shíhou?

Sinh nhật của bạn là khi nào?

B
#2

我的生日是十月十号。

Wǒ de shēngrì shì shí yuè shí hào.

Sinh nhật của tôi là ngày 10 tháng 10.

A
#3

你打算怎么过生日?

Nǐ dǎsuàn zěnme guò shēngrì?

Bạn định đón sinh nhật như thế nào?

B
#4

我想请朋友吃晚饭。

Wǒ xiǎng qǐng péngyou chī wǎnfàn.

Tôi muốn mời bạn bè ăn tối.

A
#5

我可以参加吗?

Wǒ kěyǐ cānjiā ma?

Tôi có thể tham gia không?

B
#6

当然可以,欢迎你。

Dāngrán kěyǐ, huānyíng nǐ.

Đương nhiên có thể, hoan nghênh bạn.

A
#7

你想要什么礼物?

Nǐ xiǎng yào shénme lǐwù?

Bạn muốn quà tặng gì?

B
#8

只要你来我就很高兴了。

Zhǐyào nǐ lái wǒ jiù hěn gāoxìng le.

Chỉ cần bạn đến là tôi vui rồi.

A
#9

祝你生日快乐!

Zhù nǐ shēngrì kuàilè!

Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

B
#10

谢谢你的祝词。

Xièxie nǐ de zhùcí.

Cảm ơn lời chúc của bạn.