HSK 1Dễ

08. Bạn thích ăn gì?

你喜欢吃什么? • ⏱ 15 phút

Tiến độ0%

Hoạt động học

🎧

Luyện nghe

Nghe và hiểu hội thoại

A
#1

你喜欢吃什么?

Nǐ xǐhuān chī shénme?

Bạn thích ăn gì?

B
#2

我喜欢吃中国菜。

Wǒ xǐhuān chī Zhōngguó cài.

Tôi thích ăn món Trung Quốc.

A
#3

你喜欢吃米饭还是面条?

Nǐ xǐhuān chī mǐfàn háishi miàntiáo?

Bạn thích ăn cơm hay ăn mì?

B
#4

我喜欢吃面条。

Wǒ xǐhuān chī miàntiáo.

Tôi thích ăn mì.

A
#5

这里的饺子好吃吗?

Zhèlǐ de jiǎozi hǎochī ma?

Sủi cảo ở đây có ngon không?

B
#6

这里的饺子非常好吃。

Zhèlǐ de jiǎozi fēicháng hǎochī.

Sủi cảo ở đây cực kỳ ngon.

A
#7

你会做饭吗?

Nǐ huì zuòfàn ma?

Bạn biết nấu ăn không?

B
#8

我不会做,我妈妈做得很好。

Wǒ bù huì zuò, wǒ māma zuò de hěn hǎo.

Tôi không biết nấu, mẹ tôi nấu rất ngon.

A
#9

我们去吃火锅吧?

Wǒmen qù chī huǒguō ba?

Chúng ta đi ăn lẩu nhé?

B
#10

太好了,我最喜欢吃火锅。

Tài hǎo le, wǒ zuì xǐhuān chī huǒguō.

Tốt quá, tôi thích ăn lẩu nhất.