你喜欢吃什么? • ⏱ 15 phút
Nghe và hiểu hội thoại
你喜欢吃什么?
Nǐ xǐhuān chī shénme?
Bạn thích ăn gì?
我喜欢吃中国菜。
Wǒ xǐhuān chī Zhōngguó cài.
Tôi thích ăn món Trung Quốc.
你喜欢吃米饭还是面条?
Nǐ xǐhuān chī mǐfàn háishi miàntiáo?
Bạn thích ăn cơm hay ăn mì?
我喜欢吃面条。
Wǒ xǐhuān chī miàntiáo.
Tôi thích ăn mì.
这里的饺子好吃吗?
Zhèlǐ de jiǎozi hǎochī ma?
Sủi cảo ở đây có ngon không?
这里的饺子非常好吃。
Zhèlǐ de jiǎozi fēicháng hǎochī.
Sủi cảo ở đây cực kỳ ngon.
你会做饭吗?
Nǐ huì zuòfàn ma?
Bạn biết nấu ăn không?
我不会做,我妈妈做得很好。
Wǒ bù huì zuò, wǒ māma zuò de hěn hǎo.
Tôi không biết nấu, mẹ tôi nấu rất ngon.
我们去吃火锅吧?
Wǒmen qù chī huǒguō ba?
Chúng ta đi ăn lẩu nhé?
太好了,我最喜欢吃火锅。
Tài hǎo le, wǒ zuì xǐhuān chī huǒguō.
Tốt quá, tôi thích ăn lẩu nhất.