你喜欢喝什么? • ⏱ 15 phút
Nghe và hiểu hội thoại
你想喝点儿什么?
Nǐ xiǎng hē diǎnr shénme?
Bạn muốn uống chút gì không?
我想喝茶。
Wǒ xiǎng hē chá.
Tôi muốn uống trà.
你喜欢喝红茶还是绿茶?
Nǐ xǐhuān hē hóngchá háishi lǜchá?
Bạn thích uống trà hồng hay trà xanh?
我喜欢喝绿茶。
Wǒ xǐhuān hē lǜchá.
Tôi thích uống trà xanh.
你要喝咖啡吗?
Nǐ yào hē kāfēi ma?
Bạn uống cà phê không?
我不喝咖啡,我喜欢喝果汁。
Wǒ bù hē kāfēi, wǒ xǐhuān hē guǒzhī.
Tôi không uống cà phê, tôi thích uống nước trái cây.
请喝水。
Qǐng hē shuǐ.
Mời uống nước.
谢谢你。
Xièxie nǐ.
Cảm ơn bạn.
这个杯子是谁的?
Zhège bēizi shì shéi de?
Cái cốc này là của ai?
那是我的杯子。
Nà shì wǒ de bēizi.
Đó là cái cốc của tôi.