HSK 2Dễ-TB

01. Đi du lịch

去旅游 • ⏱ 20 phút

Tiến độ0%

Hoạt động học

🎧

Luyện nghe

Nghe và hiểu hội thoại

A
#1

你想去哪儿旅游?

Nǐ xiǎng qù nǎr lǚyóu?

Bạn muốn đi du lịch ở đâu?

B
#2

我想去大理旅游。

Wǒ xiǎng qù Dàlǐ lǚyóu.

Tôi muốn đi du lịch Đại Lý.

A
#3

什么时候去最合适?

Shénme shíhou qù zuì héshì?

Đi vào lúc nào là thích hợp nhất?

B
#4

九月去天气不冷也不热。

Jiǔ yuè qù tiānqì bù lěng yě bù rè.

Đi vào tháng 9 thời tiết không lạnh cũng không nóng.

A
#5

我们怎么去?坐火车还是飞机?

Wǒmen zěnme qù? Zuò huǒchē háishi fēijī?

Chúng ta đi bằng gì? Đi tàu hỏa hay máy bay?

B
#6

坐飞机快一点儿。

Zuò fēijī kuài yīdiǎnr.

Đi máy bay nhanh hơn một chút.

A
#7

你准备好衣服了吗?

Nǐ zhǔnbèi hǎo yīfu le ma?

Bạn đã chuẩn bị quần áo chưa?

B
#8

我还没准备好呢。

Wǒ hái méi zhǔnbèi hǎo ne.

Tôi vẫn chưa chuẩn bị xong.

A
#9

别忘了带相机。

Bié wàng le dài xiàngjī.

Đừng quên mang theo máy ảnh nhé.

B
#10

好的,我知道了。

Hǎo de, wǒ zhīdào le.

Được rồi, tôi biết rồi.