Trang chủ/Hội thoại/Hội thoại HSK 2/02. Kiểm tra sức khỏe
HSK 2Dễ-TB

02. Kiểm tra sức khỏe

检查身体 • ⏱ 20 phút

Tiến độ0%

Hoạt động học

🎧

Luyện nghe

Nghe và hiểu hội thoại

A
#1

你怎么了?哪儿不舒服?

Nǐ zěnme le? Nǎr bù shūfu?

Bạn sao thế? Chỗ nào không khỏe?

B
#2

我头疼,还有点儿发烧。

Wǒ tóuténg, hái yǒudiǎnr fāshāo.

Tôi bị đau đầu, còn hơi sốt nữa.

A
#3

你去看医生了吗?

Nǐ qù kàn yīshēng le ma?

Bạn đã đi khám bác sĩ chưa?

B
#4

我昨天下午去了。

Wǒ zuótiān xiàwǔ qù le.

Tôi đi chiều hôm qua rồi.

A
#5

医生怎么说?

Yīshēng zěnme shuō?

Bác sĩ nói thế nào?

B
#6

医生说我感冒了。

Yīshēng shuō wǒ gǎnmào le.

Bác sĩ nói tôi bị cảm rồi.

A
#7

你吃药了吗?

Nǐ chī yào le ma?

Bạn uống thuốc chưa?

B
#8

吃了,现在好多了。

Chī le, xiànzài hǎo duō le.

Uống rồi, giờ thấy đỡ hơn nhiều rồi.

A
#9

你要多喝开水,多休息。

Nǐ yào duō hē kāishuǐ, duō xiūxi.

Bạn cần uống nhiều nước sôi, nghỉ ngơi nhiều vào.

B
#10

谢谢你的关心。

Xièxie nǐ de guānxīn.

Cảm ơn sự quan tâm của bạn.