检查身体 • ⏱ 20 phút
Nghe và hiểu hội thoại
你怎么了?哪儿不舒服?
Nǐ zěnme le? Nǎr bù shūfu?
Bạn sao thế? Chỗ nào không khỏe?
我头疼,还有点儿发烧。
Wǒ tóuténg, hái yǒudiǎnr fāshāo.
Tôi bị đau đầu, còn hơi sốt nữa.
你去看医生了吗?
Nǐ qù kàn yīshēng le ma?
Bạn đã đi khám bác sĩ chưa?
我昨天下午去了。
Wǒ zuótiān xiàwǔ qù le.
Tôi đi chiều hôm qua rồi.
医生怎么说?
Yīshēng zěnme shuō?
Bác sĩ nói thế nào?
医生说我感冒了。
Yīshēng shuō wǒ gǎnmào le.
Bác sĩ nói tôi bị cảm rồi.
你吃药了吗?
Nǐ chī yào le ma?
Bạn uống thuốc chưa?
吃了,现在好多了。
Chī le, xiànzài hǎo duō le.
Uống rồi, giờ thấy đỡ hơn nhiều rồi.
你要多喝开水,多休息。
Nǐ yào duō hē kāishuǐ, duō xiūxi.
Bạn cần uống nhiều nước sôi, nghỉ ngơi nhiều vào.
谢谢你的关心。
Xièxie nǐ de guānxīn.
Cảm ơn sự quan tâm của bạn.