HSK 2Dễ-TB

03. Đi mua sắm

去购物 • ⏱ 20 phút

Tiến độ0%

Hoạt động học

🎧

Luyện nghe

Nghe và hiểu hội thoại

A
#1

你想买什么衣服?

Nǐ xiǎng mǎi shénme yīfu?

Bạn muốn mua quần áo gì?

B
#2

我想买一件衬衫。

Wǒ xiǎng mǎi yī jiàn chènshān.

Tôi muốn mua một chiếc áo sơ mi.

A
#3

这件白色的怎么样?

Zhè jiàn báisè de zěnmeyàng?

Chiếc màu trắng này thế nào?

B
#4

颜色还可以,但是有点儿大。

Yánsè hái kěyǐ, dànshì yǒudiǎnr dà.

Màu sắc cũng được, nhưng hơi rộng.

A
#5

那看看这件黑色的吧。

Nà kànkan zhè jiàn hēisè de ba.

Vậy xem chiếc màu đen này đi.

B
#6

这件不错,多少钱?

Zhè jiàn búcuò, duōshao qián?

Chiếc này được đấy, bao nhiêu tiền?

A
#7

三百块。

Sānbǎi kuài.

300 tệ.

B
#8

太贵了,能便宜点儿吗?

Tài guì le, néng piányí diǎnr ma?

Đắt quá, có thể rẻ hơn chút không?

A
#9

两百五十块卖给你。

Liǎngbǎi wǔshí kuài mài gěi nǐ.

Bán cho bạn 250 tệ vậy.

B
#10

好的,我买了。

Hǎo de, wǒ mǎi le.

Được, tôi mua.