在餐厅 • ⏱ 20 phút
Nghe và hiểu hội thoại
你们几位?请进。
Nǐmen jǐ wèi? Qǐng jìn.
Các bạn có mấy người? Mời vào.
两位,请给我们一个靠窗的位子。
Liǎng wèi, qǐng gěi wǒmen yīgè kào chuāng de wèizi.
Hai người, cho chúng tôi một chỗ gần cửa sổ.
这是菜单,请点菜。
Zhè shì càidān, qǐng diǎn cài.
Đây là thực đơn, mời gọi món.
我要一个鱼香肉丝。
Wǒ yào yīgè yúxiāng ròusī.
Tôi muốn một món thịt sợi hương cá.
还要别的吗?
Hái yào biéde ma?
Còn cần gì khác không?
再要一个汤和两碗米饭。
Zài yào yīgè tāng hé liǎng wǎn mǐfàn.
Cho thêm một món canh và hai bát cơm.
你们喝什么饮料?
Nǐmen hē shénme yǐnliào?
Các bạn uống đồ uống gì?
给我们一瓶啤酒和一杯果汁。
Gěi wǒmen yī píng píjiǔ hé yī bēi guǒzhī.
Cho chúng tôi một chai bia và một cốc nước trái cây.
好的,请等一下。
Hǎo de, qǐng děng yīxià.
Được, vui lòng đợi một chút.
谢谢。
Xièxie.
Cảm ơn.