HSK 2Dễ-TB

04. Trong nhà hàng

在餐厅 • ⏱ 20 phút

Tiến độ0%

Hoạt động học

🎧

Luyện nghe

Nghe và hiểu hội thoại

A
#1

你们几位?请进。

Nǐmen jǐ wèi? Qǐng jìn.

Các bạn có mấy người? Mời vào.

B
#2

两位,请给我们一个靠窗的位子。

Liǎng wèi, qǐng gěi wǒmen yīgè kào chuāng de wèizi.

Hai người, cho chúng tôi một chỗ gần cửa sổ.

A
#3

这是菜单,请点菜。

Zhè shì càidān, qǐng diǎn cài.

Đây là thực đơn, mời gọi món.

B
#4

我要一个鱼香肉丝。

Wǒ yào yīgè yúxiāng ròusī.

Tôi muốn một món thịt sợi hương cá.

A
#5

还要别的吗?

Hái yào biéde ma?

Còn cần gì khác không?

B
#6

再要一个汤和两碗米饭。

Zài yào yīgè tāng hé liǎng wǎn mǐfàn.

Cho thêm một món canh và hai bát cơm.

A
#7

你们喝什么饮料?

Nǐmen hē shénme yǐnliào?

Các bạn uống đồ uống gì?

B
#8

给我们一瓶啤酒和一杯果汁。

Gěi wǒmen yī píng píjiǔ hé yī bēi guǒzhī.

Cho chúng tôi một chai bia và một cốc nước trái cây.

A
#9

好的,请等一下。

Hǎo de, qǐng děng yīxià.

Được, vui lòng đợi một chút.

B
#10

谢谢。

Xièxie.

Cảm ơn.