找东西 • ⏱ 20 phút
Nghe và hiểu hội thoại
你看见我的手机了吗?
Nǐ kànjiàn wǒ de shǒujī le ma?
Bạn có thấy điện thoại của tôi đâu không?
不知道,你放在哪儿了?
Bù zhīdào, nǐ fàng zài nǎr le?
Không biết, bạn để ở đâu?
我刚才放在桌子上了。
Wǒ gāngcái fàng zài zhuōzi shàng le.
Tôi vừa mới để nó trên bàn mà.
桌子上没有,是不是在沙发上?
Zhuōzi shàng méiyǒu, shì bu shì zài shāfā shàng?
Trên bàn không có, có phải ở trên sofa không?
沙发上也没有。
Shāfā shàng yě méiyǒu.
Trên sofa cũng không có.
你再看看你的书包里。
Nǐ zài kànkan nǐ de shūbāo lǐ.
Bạn xem lại trong cặp sách xem.
找到了!就在书包里。
Zhǎodào le! Jiù zài shūbāo lǐ.
Tìm thấy rồi! Chính là ở trong cặp.
你太爱丢三落四了。
Nǐ tài ài diū sān là sì le.
Bạn hay quên trước quên sau quá.
可能是刚才太累了。
Kěnéng shì gāngcái tài lèi le.
Có lẽ là lúc nãy mệt quá.
下次要注意点儿。
Xià cì yào zhùyì diǎnr.
Lần sau phải chú ý một chút.