HSK 2Dễ-TB

05. Tìm đồ vật

找东西 • ⏱ 20 phút

Tiến độ0%

Hoạt động học

🎧

Luyện nghe

Nghe và hiểu hội thoại

A
#1

你看见我的手机了吗?

Nǐ kànjiàn wǒ de shǒujī le ma?

Bạn có thấy điện thoại của tôi đâu không?

B
#2

不知道,你放在哪儿了?

Bù zhīdào, nǐ fàng zài nǎr le?

Không biết, bạn để ở đâu?

A
#3

我刚才放在桌子上了。

Wǒ gāngcái fàng zài zhuōzi shàng le.

Tôi vừa mới để nó trên bàn mà.

B
#4

桌子上没有,是不是在沙发上?

Zhuōzi shàng méiyǒu, shì bu shì zài shāfā shàng?

Trên bàn không có, có phải ở trên sofa không?

A
#5

沙发上也没有。

Shāfā shàng yě méiyǒu.

Trên sofa cũng không có.

B
#6

你再看看你的书包里。

Nǐ zài kànkan nǐ de shūbāo lǐ.

Bạn xem lại trong cặp sách xem.

A
#7

找到了!就在书包里。

Zhǎodào le! Jiù zài shūbāo lǐ.

Tìm thấy rồi! Chính là ở trong cặp.

B
#8

你太爱丢三落四了。

Nǐ tài ài diū sān là sì le.

Bạn hay quên trước quên sau quá.

A
#9

可能是刚才太累了。

Kěnéng shì gāngcái tài lèi le.

Có lẽ là lúc nãy mệt quá.

B
#10

下次要注意点儿。

Xià cì yào zhùyì diǎnr.

Lần sau phải chú ý một chút.