体育与健康 • ⏱ 20 phút
Nghe và hiểu hội thoại
你每天几点运动?
Nǐ měitiān jǐ diǎn yùndòng?
Mỗi ngày bạn tập thể dục lúc mấy giờ?
我每天早上六点运动。
Wǒ měitiān zǎoshang liù diǎn yùndòng.
Mỗi ngày tôi tập thể dục lúc 6 giờ sáng.
你最喜欢什么运动?
Nǐ zuì xǐhuān shénme yùndòng?
Bạn thích môn thể thao nào nhất?
我最喜欢跑步。
Wǒ zuì xǐhuān pǎobù.
Tôi thích chạy bộ nhất.
跑步对身体很好。
Pǎobù duì shēntǐ hěn hǎo.
Chạy bộ rất tốt cho cơ thể.
是啊,我每天跑半个小时。
Shì a, wǒ měitiān pǎo bàn gè xiǎoshí.
Đúng vậy, mỗi ngày tôi chạy nửa tiếng.
你踢足球踢得怎么样?
Nǐ tī zúqiú tī de zěnmeyàng?
Bạn đá bóng như thế nào?
踢得不太好,正在学。
Tī de bù tài hǎo, zhèngzài xué.
Đá không tốt lắm, đang học.
下周六我们去踢球吧?
Xià zhōuliù wǒmen qù tī qiú ba?
Thứ Bảy tới chúng ta đi đá bóng nhé?
好啊,到时候见。
Hǎo a, dào shíhou jiàn.
Được thôi, hẹn lúc đó gặp.