Trang chủ/Hội thoại/Hội thoại HSK 2/06. Thể thao và sức khỏe
HSK 2Dễ-TB

06. Thể thao và sức khỏe

体育与健康 • ⏱ 20 phút

Tiến độ0%

Hoạt động học

🎧

Luyện nghe

Nghe và hiểu hội thoại

A
#1

你每天几点运动?

Nǐ měitiān jǐ diǎn yùndòng?

Mỗi ngày bạn tập thể dục lúc mấy giờ?

B
#2

我每天早上六点运动。

Wǒ měitiān zǎoshang liù diǎn yùndòng.

Mỗi ngày tôi tập thể dục lúc 6 giờ sáng.

A
#3

你最喜欢什么运动?

Nǐ zuì xǐhuān shénme yùndòng?

Bạn thích môn thể thao nào nhất?

B
#4

我最喜欢跑步。

Wǒ zuì xǐhuān pǎobù.

Tôi thích chạy bộ nhất.

A
#5

跑步对身体很好。

Pǎobù duì shēntǐ hěn hǎo.

Chạy bộ rất tốt cho cơ thể.

B
#6

是啊,我每天跑半个小时。

Shì a, wǒ měitiān pǎo bàn gè xiǎoshí.

Đúng vậy, mỗi ngày tôi chạy nửa tiếng.

A
#7

你踢足球踢得怎么样?

Nǐ tī zúqiú tī de zěnmeyàng?

Bạn đá bóng như thế nào?

B
#8

踢得不太好,正在学。

Tī de bù tài hǎo, zhèngzài xué.

Đá không tốt lắm, đang học.

A
#9

下周六我们去踢球吧?

Xià zhōuliù wǒmen qù tī qiú ba?

Thứ Bảy tới chúng ta đi đá bóng nhé?

B
#10

好啊,到时候见。

Hǎo a, dào shíhou jiàn.

Được thôi, hẹn lúc đó gặp.