HSK 2Dễ-TB

08. Giao thông

交通 • ⏱ 20 phút

Tiến độ0%

Hoạt động học

🎧

Luyện nghe

Nghe và hiểu hội thoại

A
#1

怎么去机场最快?

Zěnme qù jīchǎng zuì kuài?

Đi sân bay đường nào nhanh nhất?

B
#2

坐地铁最快,不会堵车。

Zuò dìtiě zuì kuài, bù huì dǔchē.

Đi tàu điện ngầm nhanh nhất, không bị tắc đường.

A
#3

地铁站在哪儿?

Dìtiě zhàn zài nǎr?

Trạm tàu điện ngầm ở đâu?

B
#4

就在超市的左边。

Jiù zài chāoshì de zuǒbiān.

Ở ngay bên trái của siêu thị.

A
#5

到机场要多长时间?

Dào jīchǎng yào duō cháng shíjiān?

Đến sân bay mất bao lâu?

B
#6

大约四十分钟。

Dàyuē sìshí fēnzhōng.

Khoảng 40 phút.

A
#7

票价是多少?

Piàojià shì duōshao?

Giá vé là bao nhiêu?

B
#8

五块钱。

Wǔ kuài qián.

5 tệ.

A
#9

谢谢你的帮助。

Xièxie nǐ de bāngzhù.

Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

B
#10

不客气。

Bù kèqi.

Không có gì.