HSK 2Dễ-TB

09. Sở thích cá nhân

个人爱好 • ⏱ 20 phút

Tiến độ0%

Hoạt động học

🎧

Luyện nghe

Nghe và hiểu hội thoại

A
#1

你课余时间喜欢做什么?

Nǐ kèyú shíjiān xǐhuān zuò shénme?

Thời gian rảnh sau giờ học bạn thích làm gì?

B
#2

我喜欢听音乐和看书。

Wǒ xǐhuān tīng yīnyuè hé kàn shū.

Tôi thích nghe nhạc và đọc sách.

A
#3

你会弹钢琴吗?

Nǐ huì tán gāngqín ma?

Bạn biết đánh đàn piano không?

B
#4

我不会弹,但我妹妹会。

Wǒ bù huì tán, dàn wǒ mèimei huì.

Tôi không biết, nhưng em gái tôi biết.

A
#5

你喜欢看什么电影?

Nǐ xǐhuān kàn shénme diànyǐng?

Bạn thích xem phim gì?

B
#6

我喜欢看中国电影。

Wǒ xǐhuān kàn Zhōngguó diànyǐng.

Tôi thích xem phim Trung Quốc.

A
#7

你觉得那部电影怎么样?

Nǐ juéde nà bù diànyǐng zěnmeyàng?

Bạn thấy bộ phim đó thế nào?

B
#8

非常感人,很有意义。

Fēicháng gǎnrén, hěn yǒu yìyì.

Rất cảm động, rất có ý nghĩa.

A
#9

我们去电影院看新电影吧?

Wǒmen qù diànyǐngyuàn kàn xīn diànyǐng ba?

Chúng ta đi rạp xem phim mới đi?

B
#10

好,我很想去。

Hǎo, wǒ hěn xiǎng qù.

Được, tôi rất muốn đi.