个人爱好 • ⏱ 20 phút
Nghe và hiểu hội thoại
你课余时间喜欢做什么?
Nǐ kèyú shíjiān xǐhuān zuò shénme?
Thời gian rảnh sau giờ học bạn thích làm gì?
我喜欢听音乐和看书。
Wǒ xǐhuān tīng yīnyuè hé kàn shū.
Tôi thích nghe nhạc và đọc sách.
你会弹钢琴吗?
Nǐ huì tán gāngqín ma?
Bạn biết đánh đàn piano không?
我不会弹,但我妹妹会。
Wǒ bù huì tán, dàn wǒ mèimei huì.
Tôi không biết, nhưng em gái tôi biết.
你喜欢看什么电影?
Nǐ xǐhuān kàn shénme diànyǐng?
Bạn thích xem phim gì?
我喜欢看中国电影。
Wǒ xǐhuān kàn Zhōngguó diànyǐng.
Tôi thích xem phim Trung Quốc.
你觉得那部电影怎么样?
Nǐ juéde nà bù diànyǐng zěnmeyàng?
Bạn thấy bộ phim đó thế nào?
非常感人,很有意义。
Fēicháng gǎnrén, hěn yǒu yìyì.
Rất cảm động, rất có ý nghĩa.
我们去电影院看新电影吧?
Wǒmen qù diànyǐngyuàn kàn xīn diànyǐng ba?
Chúng ta đi rạp xem phim mới đi?
好,我很想去。
Hǎo, wǒ hěn xiǎng qù.
Được, tôi rất muốn đi.