Wǒ tīng shuō xuéxiào fùjìn yǒu yī jiā Rìběn chāoshì, jīntiān wǒ qù kàn le kàn. Chāoshì bù dà, dànshì lǐmiàn yǒu hěn duō Rìběn de dōngxi. Yǒu shòusī, fàntuán, gè zhǒng língshí hé yǐnliào. Wǒ mǎi le yī hé shòusī hé yī bāo Rìběn de xiǎo bǐnggān. Shòusī hěn xīnxiān, wèidào gēn Zhōngguó de bù tài yīyàng. Bǐnggān bāozhuāng hěn kě'ài, wèidào yě bùcuò. Suīrán Rìběn chāoshì de dōngxi bǐ pǔtōng chāoshì guì yīxiē, dànshì ǒu'ěr qù yī cì háishì hěn yǒuqù de.
Tôi nghe nói gần trường có một siêu thị Nhật Bản, hôm nay tôi đi xem.
Siêu thị không lớn, nhưng bên trong có nhiều đồ Nhật. Có sushi, cơm nắm, các loại bánh kẹo và đồ uống.
Tôi mua một hộp sushi và một gói bánh quy nhỏ Nhật Bản.
Sushi rất tươi, vị khác với đồ ăn Trung Quốc.
Bao bì bánh quy rất dễ thương, vị cũng rất ngon.
Tuy đồ ở siêu thị Nhật đắt hơn siêu thị bình thường, nhưng thỉnh thoảng đến một lần cũng rất thú vị.
Đi siêu thị Nhật Bản (去日本超市)
Đi chùa (去寺庙)
Tập viết nhật ký bằng tiếng Trung (用中文写日记)
Xem diễn văn nghệ (看文艺演出)
Mở tài khoản ngân hàng (开银行账户)
Đi thả diều (去放风筝)
Giặt quần áo (洗衣服)
Đi tàu điện ngầm (坐地铁)
Đi tiệm trà sữa (去奶茶店)
Đi câu cá (去钓鱼)
Tết Nguyên đán (过春节)
Học đàn guitar (学弹吉他)
Đi phố cổ (逛老街)
Đi chơi trò chơi điện tử (玩电子游戏)
Mua quà tặng bạn (给朋友买礼物)
Ăn lẩu (吃火锅)
Làm tình nguyện (做志愿者)
Đi hớt tóc lần đầu ở Trung Quốc (在中国第一次理发)
Đánh cờ (下棋)