Zuótiān wǒ hé nǎinai yīqǐ qù sìmiào. Sìmiào hěn dà hěn piàoliang, yǒu hěn duō shù. Nǎinai diǎn xiāng qídǎo. Wǒ zài sìmiào pāi le hěn duō zhàopiàn. Sìmiào lǐ hěn ānjìng, hěn shūfu. Wǒ hěn xǐhuān hé nǎinai yīqǐ qù sìmiào.
Hôm qua tôi đi chùa cùng bà.
Chùa rất lớn và đẹp, có nhiều cây xanh.
Bà tôi thắp hương và cầu nguyện.
Tôi chụp nhiều ảnh ở chùa.
Ở chùa rất yên tĩnh và thoải mái.
Tôi rất thích đi chùa với bà.
Đi siêu thị Nhật Bản (去日本超市)
Tập viết nhật ký bằng tiếng Trung (用中文写日记)
Xem diễn văn nghệ (看文艺演出)
Mở tài khoản ngân hàng (开银行账户)
Đi thả diều (去放风筝)
Giặt quần áo (洗衣服)
Đi tàu điện ngầm (坐地铁)
Đi tiệm trà sữa (去奶茶店)
Đi siêu thị (去超市)
Đi ăn nhà hàng (去饭店吃饭)
Đi xem phim (去看电影)
Tiệc sinh nhật (过生日)
Mua quần áo (买衣服)
Học tiếng Trung (学习汉语)
Con mèo nhỏ (小猴)
Mua hoa quả (买水果)
Đi bệnh viện (去医院)
Đi Bắc Kinh (去北京)
Thích đọc sách (喜欢看书)
Thời tiết hôm nay (今天的天气)

Tải app ngay – Nhận miễn phí 7 ngày Premium khi đăng ký tài khoản mới!