📕
ĐỌC HIỂU

Đi chùa (去寺庙)

昨天我和奶奶一起去寺庙。寺庙很大很漂亮,有很多树。奶奶点香祈祷。我在寺庙拍了很多照片。寺庙里很安静,很舒服。我很喜欢和奶奶一起去寺庙。
Pinyin

Zuótiān wǒ hé nǎinai yīqǐ qù sìmiào. Sìmiào hěn dà hěn piàoliang, yǒu hěn duō shù. Nǎinai diǎn xiāng qídǎo. Wǒ zài sìmiào pāi le hěn duō zhàopiàn. Sìmiào lǐ hěn ānjìng, hěn shūfu. Wǒ hěn xǐhuān hé nǎinai yīqǐ qù sìmiào.

𝔸

Bản dịch:

Hôm qua tôi đi chùa cùng bà.

Chùa rất lớn và đẹp, có nhiều cây xanh.

Bà tôi thắp hương và cầu nguyện.

Tôi chụp nhiều ảnh ở chùa.

Ở chùa rất yên tĩnh và thoải mái.

Tôi rất thích đi chùa với bà.

DANH SÁCH BÀI HỌC
1

Đi siêu thị Nhật Bản (去日本超市)

3

Tập viết nhật ký bằng tiếng Trung (用中文写日记)

4

Xem diễn văn nghệ (看文艺演出)

5

Mở tài khoản ngân hàng (开银行账户)

6

Đi thả diều (去放风筝)

7

Giặt quần áo (洗衣服)

8

Đi tàu điện ngầm (坐地铁)

9

Đi tiệm trà sữa (去奶茶店)

10

Đi câu cá (去钓鱼)

11

Tết Nguyên đán (过春节)

12

Học đàn guitar (学弹吉他)

13

Đi phố cổ (逛老街)

14

Đi chơi trò chơi điện tử (玩电子游戏)

15

Mua quà tặng bạn (给朋友买礼物)

16

Ăn lẩu (吃火锅)

17

Làm tình nguyện (做志愿者)

18

Đi hớt tóc lần đầu ở Trung Quốc (在中国第一次理发)

19

Đánh cờ (下棋)