📕
ĐỌC HIỂU

Tập viết nhật ký bằng tiếng Trung (用中文写日记)

我想学用中文写日记。我每天写几句中文。今天我写天气。写中文很难,但是很有意思。老师说我写得很好。我会每天写日记。
Pinyin

Wǒ xiǎng xué yòng Zhōngwén xiě rìjì. Wǒ měitiān xiě jǐ jù Zhōngwén. Jīntiān wǒ xiě tiānqì. Xiě Zhōngwén hěn nán, dànshì hěn yǒu yìsi. Lǎoshī shuō wǒ xiě de hěn hǎo. Wǒ huì měitiān xiě rìjì.

𝔸

Bản dịch:

Tôi muốn học viết nhật ký bằng tiếng Trung.

Mỗi ngày tôi viết vài câu tiếng Trung.

Hôm nay tôi viết về thời tiết.

Viết tiếng Trung rất khó nhưng rất thú vị.

Thầy giáo khen tôi viết chữ đẹp.

Tôi sẽ tiếp tục viết nhật ký mỗi ngày.

DANH SÁCH BÀI HỌC
1

Đi siêu thị Nhật Bản (去日本超市)

2

Đi chùa (去寺庙)

4

Xem diễn văn nghệ (看文艺演出)

5

Mở tài khoản ngân hàng (开银行账户)

6

Đi thả diều (去放风筝)

7

Giặt quần áo (洗衣服)

8

Đi tàu điện ngầm (坐地铁)

9

Đi tiệm trà sữa (去奶茶店)

10

Đi câu cá (去钓鱼)

11

Tết Nguyên đán (过春节)

12

Học đàn guitar (学弹吉他)

13

Đi phố cổ (逛老街)

14

Đi chơi trò chơi điện tử (玩电子游戏)

15

Mua quà tặng bạn (给朋友买礼物)

16

Ăn lẩu (吃火锅)

17

Làm tình nguyện (做志愿者)

18

Đi hớt tóc lần đầu ở Trung Quốc (在中国第一次理发)

19

Đánh cờ (下棋)