📕
ĐỌC HIỂU

Xem diễn văn nghệ (看文艺演出)

今天我们学校有文艺演出。很多同学参加演出。有唱歌、跳舞和表演。我的朋友唱了一首中文歌,很好听。观众鼓掌很多次。演出很好看,很有意思。
Pinyin

Jīntiān wǒmen xuéxiào yǒu wényì yǎnchū. Hěn duō tóngxué cānjiā yǎnchū. Yǒu chànggē, tiàowǔ hé biǎoyǎn. Wǒ de péngyou chàng le yī shǒu Zhōngwén gē, hěn hǎotīng. Guānzhòng gǔzhǎng hěn duō cì. Yǎnchū hěn hǎokàn, hěn yǒu yìsi.

𝔸

Bản dịch:

Trường tôi có buổi biểu diễn văn nghệ hôm nay.

Có nhiều học sinh tham gia biểu diễn.

Có tiết mục ca hát, múa và kịch.

Bạn tôi hát một bài tiếng Trung rất hay.

Khán giả vỗ tay nhiều lần.

Buổi biểu diễn rất vui và thú vị.

DANH SÁCH BÀI HỌC
1

Đi siêu thị Nhật Bản (去日本超市)

2

Đi chùa (去寺庙)

3

Tập viết nhật ký bằng tiếng Trung (用中文写日记)

5

Mở tài khoản ngân hàng (开银行账户)

6

Đi thả diều (去放风筝)

7

Giặt quần áo (洗衣服)

8

Đi tàu điện ngầm (坐地铁)

9

Đi tiệm trà sữa (去奶茶店)

10

Đi câu cá (去钓鱼)

11

Tết Nguyên đán (过春节)

12

Học đàn guitar (学弹吉他)

13

Đi phố cổ (逛老街)

14

Đi chơi trò chơi điện tử (玩电子游戏)

15

Mua quà tặng bạn (给朋友买礼物)

16

Ăn lẩu (吃火锅)

17

Làm tình nguyện (做志愿者)

18

Đi hớt tóc lần đầu ở Trung Quốc (在中国第一次理发)

19

Đánh cờ (下棋)