Jīntiān wǒ qù yínháng kāi zhànghù. Wǒ xūyào dài shēnfènzhèng. Yínháng gōngzuò rényuán hěn rèqíng de bāngzhù wǒ. Wǒ tián biǎogé hé qiānmíng. Sānshí fēnzhōng hòu wǒ yǒu le yínháng kǎ. Wǒ hěn gāoxìng, wǒ kāi le zhànghù.
Hôm nay tôi đi ngân hàng mở tài khoản.
Tôi cần mang theo chứng minh thư.
Nhân viên ngân hàng rất nhiệt tình giúp đỡ tôi.
Tôi điền vào mẫu đơn và ký tên.
Sau 30 phút tôi đã có thẻ ngân hàng.
Tôi rất vui vì đã mở được tài khoản.
Đi siêu thị Nhật Bản (去日本超市)
Đi chùa (去寺庙)
Tập viết nhật ký bằng tiếng Trung (用中文写日记)
Xem diễn văn nghệ (看文艺演出)
Mở tài khoản ngân hàng (开银行账户)
Đi thả diều (去放风筝)
Giặt quần áo (洗衣服)
Đi tàu điện ngầm (坐地铁)
Đi tiệm trà sữa (去奶茶店)
Đi câu cá (去钓鱼)
Tết Nguyên đán (过春节)
Học đàn guitar (学弹吉他)
Đi phố cổ (逛老街)
Đi chơi trò chơi điện tử (玩电子游戏)
Mua quà tặng bạn (给朋友买礼物)
Ăn lẩu (吃火锅)
Làm tình nguyện (做志愿者)
Đi hớt tóc lần đầu ở Trung Quốc (在中国第一次理发)
Đánh cờ (下棋)