📕
ĐỌC HIỂU

Đi thả diều (去放风筝)

周末我和爸爸一起去放风筝。我们去家附近的大公园。今天风很大,很适合放风筝。我的风筝是龙形的,很好看。风筝飞到蓝天上。和爸爸一起放风筝,我很开心。
Pinyin

Zhōumò wǒ hé bàba yīqǐ qù fàng fēngzhēng. Wǒmen qù jiā fùjìn de dà gōngyuán. Jīntiān fēng hěn dà, hěn shìhé fàng fēngzhēng. Wǒ de fēngzhēng shì lóng xíng de, hěn hǎokàn. Fēngzhēng fēi dào lántiān shàng. Hé bàba yīqǐ fàng fēngzhēng, wǒ hěn kāixīn.

𝔸

Bản dịch:

Cuối tuần tôi đi thả diều cùng bố.

Chúng tôi đến công viên lớn gần nhà.

Gió hôm nay rất to, rất thuận lợi để thả diều.

Con diều của tôi có hình con rồng, rất đẹp.

Diều bay cao lên trên bầu trời xanh.

Tôi rất vui và hạnh phúc khi đi thả diều cùng bố.