Zhōumò wǒ hé bàba yīqǐ qù fàng fēngzhēng. Wǒmen qù jiā fùjìn de dà gōngyuán. Jīntiān fēng hěn dà, hěn shìhé fàng fēngzhēng. Wǒ de fēngzhēng shì lóng xíng de, hěn hǎokàn. Fēngzhēng fēi dào lántiān shàng. Hé bàba yīqǐ fàng fēngzhēng, wǒ hěn kāixīn.
Cuối tuần tôi đi thả diều cùng bố.
Chúng tôi đến công viên lớn gần nhà.
Gió hôm nay rất to, rất thuận lợi để thả diều.
Con diều của tôi có hình con rồng, rất đẹp.
Diều bay cao lên trên bầu trời xanh.
Tôi rất vui và hạnh phúc khi đi thả diều cùng bố.
Đi siêu thị Nhật Bản (去日本超市)
Đi chùa (去寺庙)
Tập viết nhật ký bằng tiếng Trung (用中文写日记)
Xem diễn văn nghệ (看文艺演出)
Mở tài khoản ngân hàng (开银行账户)
Đi thả diều (去放风筝)
Giặt quần áo (洗衣服)
Đi tàu điện ngầm (坐地铁)
Đi tiệm trà sữa (去奶茶店)
Đi câu cá (去钓鱼)
Tết Nguyên đán (过春节)
Học đàn guitar (学弹吉他)
Đi phố cổ (逛老街)
Đi chơi trò chơi điện tử (玩电子游戏)
Mua quà tặng bạn (给朋友买礼物)
Ăn lẩu (吃火锅)
Làm tình nguyện (做志愿者)
Đi hớt tóc lần đầu ở Trung Quốc (在中国第一次理发)
Đánh cờ (下棋)