Wǒ měitiān zuò dìtiě qù xuéxiào. Wǒ zài zìdòng shòupiàojī mǎi piào. Dìtiě hěn kuài, hěn fāngbiàn. Chē lǐ yǒu hěn duō rén. Wǒ zuò dìtiě de shíhòu tīng yīnyuè. Cóng jiā dào xuéxiào dàyuē èrshí fēnzhōng.
Tôi đi tàu điện ngầm đến trường mỗi ngày.
Tôi mua vé tàu điện ngầm ở máy bán vé.
Tàu điện ngầm rất nhanh và tiện lợi.
Trong tàu có rất nhiều người.
Tôi nghe nhạc khi đi tàu điện ngầm.
Từ nhà đến trường mất khoảng 20 phút.
Đi siêu thị Nhật Bản (去日本超市)
Đi chùa (去寺庙)
Tập viết nhật ký bằng tiếng Trung (用中文写日记)
Xem diễn văn nghệ (看文艺演出)
Mở tài khoản ngân hàng (开银行账户)
Đi thả diều (去放风筝)
Giặt quần áo (洗衣服)
Đi tàu điện ngầm (坐地铁)
Đi tiệm trà sữa (去奶茶店)
Đi câu cá (去钓鱼)
Tết Nguyên đán (过春节)
Học đàn guitar (学弹吉他)
Đi phố cổ (逛老街)
Đi chơi trò chơi điện tử (玩电子游戏)
Mua quà tặng bạn (给朋友买礼物)
Ăn lẩu (吃火锅)
Làm tình nguyện (做志愿者)
Đi hớt tóc lần đầu ở Trung Quốc (在中国第一次理发)
Đánh cờ (下棋)