Xià kè hòu wǒ hé péngyou qù hē nǎichá. Nǎichá diàn zài wǒmen xuéxiào fùjìn. Wǒ diǎn le yī bēi shǎo táng zhēnzhū nǎichá. Wǒ de péngyou diǎn le lǜchá jiā niúnǎi. Zhèlǐ de nǎichá hěn hǎohē, jiàgé bù guì. Wǒmen zuòzhe liáotiān hē nǎichá, hěn kāixīn.
Sau giờ học tôi cùng bạn đi uống trà sữa.
Tiệm trà sữa gần trường học của chúng tôi.
Tôi gọi một ly trà sữa trân châu ít đường.
Bạn tôi gọi trà xanh với sữa.
Trà sữa ở đây rất ngon và giá cả phải chăng.
Chúng tôi ngồi nói chuyện và uống trà sữa rất vui.
Đi siêu thị Nhật Bản (去日本超市)
Đi chùa (去寺庙)
Tập viết nhật ký bằng tiếng Trung (用中文写日记)
Xem diễn văn nghệ (看文艺演出)
Mở tài khoản ngân hàng (开银行账户)
Đi thả diều (去放风筝)
Giặt quần áo (洗衣服)
Đi tàu điện ngầm (坐地铁)
Đi tiệm trà sữa (去奶茶店)
Đi câu cá (去钓鱼)
Tết Nguyên đán (过春节)
Học đàn guitar (学弹吉他)
Đi phố cổ (逛老街)
Đi chơi trò chơi điện tử (玩电子游戏)
Mua quà tặng bạn (给朋友买礼物)
Ăn lẩu (吃火锅)
Làm tình nguyện (做志愿者)
Đi hớt tóc lần đầu ở Trung Quốc (在中国第一次理发)
Đánh cờ (下棋)