📕
ĐỌC HIỂU

Đi tiệm trà sữa (去奶茶店)

下课后我和朋友去喝奶茶。奶茶店在我们学校附近。我点了一杯少糖珍珠奶茶。我的朋友点了绿茶加牛奶。这里的奶茶很好喝,价格不贵。我们坐着聊天喝奶茶,很开心。
Pinyin

Xià kè hòu wǒ hé péngyou qù hē nǎichá. Nǎichá diàn zài wǒmen xuéxiào fùjìn. Wǒ diǎn le yī bēi shǎo táng zhēnzhū nǎichá. Wǒ de péngyou diǎn le lǜchá jiā niúnǎi. Zhèlǐ de nǎichá hěn hǎohē, jiàgé bù guì. Wǒmen zuòzhe liáotiān hē nǎichá, hěn kāixīn.

𝔸

Bản dịch:

Sau giờ học tôi cùng bạn đi uống trà sữa.

Tiệm trà sữa gần trường học của chúng tôi.

Tôi gọi một ly trà sữa trân châu ít đường.

Bạn tôi gọi trà xanh với sữa.

Trà sữa ở đây rất ngon và giá cả phải chăng.

Chúng tôi ngồi nói chuyện và uống trà sữa rất vui.

DANH SÁCH BÀI HỌC
1

Đi siêu thị Nhật Bản (去日本超市)

2

Đi chùa (去寺庙)

3

Tập viết nhật ký bằng tiếng Trung (用中文写日记)

4

Xem diễn văn nghệ (看文艺演出)

5

Mở tài khoản ngân hàng (开银行账户)

6

Đi thả diều (去放风筝)

7

Giặt quần áo (洗衣服)

8

Đi tàu điện ngầm (坐地铁)

10

Đi câu cá (去钓鱼)

11

Tết Nguyên đán (过春节)

12

Học đàn guitar (学弹吉他)

13

Đi phố cổ (逛老街)

14

Đi chơi trò chơi điện tử (玩电子游戏)

15

Mua quà tặng bạn (给朋友买礼物)

16

Ăn lẩu (吃火锅)

17

Làm tình nguyện (做志愿者)

18

Đi hớt tóc lần đầu ở Trung Quốc (在中国第一次理发)

19

Đánh cờ (下棋)