Shàng gè xīngqī, wǒmen jiā bān dào le xīn fángzi. Xīn fángzi zài bā lóu, yǒu sān gè wòshì hé liǎng gè wèishēngjiān. Kètīng hěn dà, cóng chuānghu kěyǐ kàn dào gōngyuán. Chúfáng hěn xīn, māma hěn xǐhuān zài nàlǐ zuòfàn. Fùjìn yǒu xuéxiào hé chāoshì, hěn fāngbiàn. Wǒmen dōu hěn gāoxìng zhù zài zhège xīn jiā.
Tuần trước gia đình tôi chuyển đến nhà mới.
Nhà mới ở tầng 8, có 3 phòng ngủ và 2 phòng tắm.
Phòng khách rất rộng, có thể nhìn thấy công viên từ cửa sổ.
Bếp mới rất hiện đại, mẹ tôi rất thích nấu ăn ở đó.
Gần nhà có trường học và siêu thị, rất tiện lợi.
Chúng tôi rất vui khi sống ở nhà mới này.
Đi bệnh viện khám bệnh (去医院看病)
Nhà mới của tôi (我的新房子)
Học tập trong lớp (在教室学习)
Lần đầu đi du lịch (第一次去旅游)
Mua quần áo mới (买新衣服)
Giới thiệu gia đình tôi (介绍我的家人)
Thời tiết hôm nay (今天的天气)
Vận động và sức khỏe (运动与健康)
Đi ăn nhà hàng (去饭馆吃饭)
Học tiếng Trung (学中文)
Thời tiết bốn mùa (四季天气)
Sinh nhật bạn bè (朋友生日)
Tại bệnh viện (在医院)
Đặt phòng khách sạn (预订酒店)
Tại ngân hàng (在银行)
Hỏi đường (问路)
Cuộc sống ký túc xá (宿舍生活)
Lễ hội truyền thống (传统节日)