Wǒmen bān yǒu sānshí gè xuésheng, shíwǔ gè nánshēng hé shíwǔ gè nǚshēng. Wǒmen de lǎoshī xìng Lǐ, jiāo Zhōngwén jiāo de hěn hǎo. Měitiān shàngwǔ wǒmen yǒu sì jié kè, měi jié kè sìshíwǔ fēnzhōng. Jiàoshì lǐ yǒu hēibǎn, zhuōyǐ hé tóuyǐngyí. Xià kè yǐhòu, wǒmen chángcháng liú zài jiàoshì lǐ zuò zuòyè. Wǒ hěn xǐhuān zài zhège bān xuéxí, yīnwèi tóngxuémen dōu hěn yǒuhǎo.
Lớp học của chúng tôi có 30 học sinh, 15 nam và 15 nữ.
Giáo viên của chúng tôi họ Lý, dạy tiếng Trung rất hay.
Mỗi buổi sáng chúng tôi có 4 tiết học, mỗi tiết 45 phút.
Trong lớp học có bảng đen, bàn ghế và máy chiếu.
Sau giờ học, chúng tôi thường ở lại lớp để làm bài tập.
Tôi rất thích học trong lớp này vì bạn bè đều rất thân thiện.
Đi bệnh viện khám bệnh (去医院看病)
Nhà mới của tôi (我的新房子)
Học tập trong lớp (在教室学习)
Lần đầu đi du lịch (第一次去旅游)
Mua quần áo mới (买新衣服)
Giới thiệu gia đình tôi (介绍我的家人)
Thời tiết hôm nay (今天的天气)
Vận động và sức khỏe (运动与健康)
Đi ăn nhà hàng (去饭馆吃饭)
Học tiếng Trung (学中文)
Thời tiết bốn mùa (四季天气)
Sinh nhật bạn bè (朋友生日)
Tại bệnh viện (在医院)
Đặt phòng khách sạn (预订酒店)
Tại ngân hàng (在银行)
Hỏi đường (问路)
Cuộc sống ký túc xá (宿舍生活)
Lễ hội truyền thống (传统节日)