Jīntiān tiānqì duō yún, zǎoshang yǒu diǎnr lěng. Tiānqì yùbào shuō xiàwǔ kěnéng huì xià yǔ. Wǒ chūmén de shíhou dài le yǔsǎn, yǐfáng xià yǔ. Xiàwǔ guǒrán xià le dà yǔ, xìnghǎo wǒ dài le sǎn. Yǔ hòu tiānkōng hěn lán, chūxiàn le yī dào měilì de cǎihóng. Wǒ hěn xǐhuān yǔ hòu de tiānqì, kōngqì qīngxīn yòu liángshuǎng.
Hôm nay trời nhiều mây, buổi sáng hơi lạnh.
Dự báo thời tiết nói buổi chiều có thể có mưa.
Tôi mang theo ô khi ra ngoài để phòng khi trời mưa.
Buổi chiều quả nhiên trời mưa to, may mà tôi có ô.
Sau cơn mưa trời trong xanh, xuất hiện một cầu vồng đẹp.
Tôi rất thích thời tiết sau mưa, không khí tươi mát và trong lành.
Đi bệnh viện khám bệnh (去医院看病)
Nhà mới của tôi (我的新房子)
Học tập trong lớp (在教室学习)
Lần đầu đi du lịch (第一次去旅游)
Mua quần áo mới (买新衣服)
Giới thiệu gia đình tôi (介绍我的家人)
Thời tiết hôm nay (今天的天气)
Vận động và sức khỏe (运动与健康)
Đi ăn nhà hàng (去饭馆吃饭)
Học tiếng Trung (学中文)
Thời tiết bốn mùa (四季天气)
Sinh nhật bạn bè (朋友生日)
Tại bệnh viện (在医院)
Đặt phòng khách sạn (预订酒店)
Tại ngân hàng (在银行)
Hỏi đường (问路)
Cuộc sống ký túc xá (宿舍生活)
Lễ hội truyền thống (传统节日)