Yīshēng shuō měitiān yùndòng duì shēntǐ hěn yǒu hǎochù. Wǒ cóng shàng gè yuè kāishǐ měitiān zǎoshang pǎobù, měi cì dàyuē sānshí fēnzhōng. Chúle pǎobù, wǒ zhōumò hái qù xué yóuyǒng. Duànliàn le yī gè yuè yǐhòu, wǒ gǎnjué shēntǐ gèng hǎo le, shuìmián yě gǎishàn le. Péngyoumen kàn wǒ biàn de gèng jiànkāng le, wèn wǒ yǒu shénme mìjué. Wǒ gàosu tāmen: zhǐyào jiānchí yùndòng, yǐnshí guīlǜ jiù kěyǐ le.
Bác sĩ nói rằng tập thể dục mỗi ngày rất có lợi cho sức khỏe.
Tôi bắt đầu chạy bộ mỗi sáng từ tháng trước, mỗi lần khoảng 30 phút.
Ngoài chạy bộ, tôi còn học bơi lội vào cuối tuần.
Sau một tháng tập luyện, tôi cảm thấy người khỏe hơn và ngủ ngon hơn.
Bạn bè thấy tôi trông khỏe mạnh hơn và hỏi tôi bí quyết là gì.
Tôi nói với họ: chỉ cần kiên trì tập luyện và ăn uống điều độ là được.
Đi bệnh viện khám bệnh (去医院看病)
Nhà mới của tôi (我的新房子)
Học tập trong lớp (在教室学习)
Lần đầu đi du lịch (第一次去旅游)
Mua quần áo mới (买新衣服)
Giới thiệu gia đình tôi (介绍我的家人)
Thời tiết hôm nay (今天的天气)
Vận động và sức khỏe (运动与健康)
Đi ăn nhà hàng (去饭馆吃饭)
Học tiếng Trung (学中文)
Thời tiết bốn mùa (四季天气)
Sinh nhật bạn bè (朋友生日)
Tại bệnh viện (在医院)
Đặt phòng khách sạn (预订酒店)
Tại ngân hàng (在银行)
Hỏi đường (问路)
Cuộc sống ký túc xá (宿舍生活)
Lễ hội truyền thống (传统节日)