📕
ĐỌC HIỂU

Dự định đi du lịch (打算去旅游)

下个月我们要去北京旅游,这是我第一次去北方。虽然现在的天气还有点儿冷,但是听说那里的风景非常漂亮。我已经买好了火车票,也带了几件厚衣服。我的好朋友在北京工作,他下个周末会有时间带我去参观长城。为了这次旅游,我最近一直在努力学习汉语,希望到时候能和当地人多聊聊天儿。我觉得这一定会是一次非常有意思的旅行。
Pinyin

Xià gè yuè wǒmen yào qù Běijīng lǚyóu, zhè shì wǒ dì yī cì qù běifāng. Suīrán xiànzài de tiānqì hái yǒudiǎnr lěng, dànshì tīng shuō nàlǐ de fēngjǐng fēicháng piàoliang. Wǒ yǐjīng mǎi hǎo le huǒchē piào, yě dài le jǐ jiàn hòu yīfu. Wǒ de hǎo péngyou zài Běijīng gōngzuò, tā xià gè zhōumò huì yǒu shíjiān dài wǒ qù cānguān Chángchéng. Wèile zhè cì lǚyóu, wǒ zuìjìn yīzhí zài nǔlì xuéxí Hànyǔ, xīwàng dào shíhou néng hé dāngdì rén duō liáoliao tiānr. Wǒ juéde zhè yīdìng huì shì yī cì fēicháng yǒu yìsi de lǚxíng.

𝔸

Bản dịch:

Tháng sau chúng tôi sẽ đi du lịch Bắc Kinh, đây là lần đầu tiên tôi đến miền Bắc.

Mặc dù thời tiết bây giờ còn hơi lạnh, nhưng nghe nói phong cảnh ở đó rất đẹp.

Tôi đã mua xong vé tàu hỏa và mang theo mấy chiếc áo dày.

Bạn thân của tôi đang làm việc ở Bắc Kinh, cuối tuần tới anh ấy sẽ có thời gian đưa tôi đi thăm Vạn Lý Trường Thành.

Để chuẩn bị cho chuyến đi này, gần đây tôi đã nỗ lực học tiếng Trung, hy vọng lúc đó có thể nói chuyện nhiều hơn với người địa phương.

Tôi nghĩ đây chắc chắn sẽ là một chuyến du lịch rất thú vị.

DANH SÁCH BÀI HỌC
2

Kinh nghiệm phỏng vấn (面试经历)

3

Thói quen sinh hoạt (生活习惯)

4

Bảo vệ môi trường (环境保护)

5

Phương pháp học tập (学习方法)

6

Thành thị và nông thôn (城市与农村)

7

Kinh nghiệm mua sắm (购物经历)

8

Quan hệ gia đình (家庭关系)

9

Sự khác biệt văn hóa (文化差异)

10

Ẩm thực Trung Hoa (中国美食)

11

Văn hóa Trung Quốc (中国文化)

12

Môi trường và thiên nhiên (环境与自然)

13

Thành phố và nông thôn (城市与农村)

14

Giáo dục và thi cử (教育与考试)

15

Thể thao và thi đấu (体育与竞技)

16

Âm nhạc và nghệ thuật (音乐与艺术)

17

Phim ảnh và giải trí (电影与娱乐)

18

Tình bạn và tình yêu (友情与爱情)