Trang chủ/Tổng hợp/Công xưởng/CHỦ ĐỀ: CÔNG XƯỞNG - AN TOÀN VÀ BẢO TRÌ THIẾT BỊ
CHỦ ĐỀ: CÔNG XƯỞNG - AN TOÀN VÀ BẢO TRÌ THIẾT BỊ
Công xưởng17 tháng 4, 2026

CHỦ ĐỀ: CÔNG XƯỞNG - AN TOÀN VÀ BẢO TRÌ THIẾT BỊ

Học Tiếng Trung Mỗi Ngày

Học Tiếng Trung Mỗi Ngày

Tác giả

20 lượt xem
CHỦ ĐỀ: CÔNG XƯỞNG - AN TOÀN VÀ BẢO TRÌ THIẾT BỊ
1. HỘI THOẠI MẪU
A (Qun đc):
(Jìn chējiān yǐqián, qǐng jiǎnchá nǐ de ānquán zhuāngbèi.)
Trước khi vào xưởng, vui lòng kiểm tra thiết bị an toàn của bạn.
B (Công nhân):
(Hǎo de, wǒ yǐjīng dài hǎo tóukuī hé shǒutào le.)
Vâng ạ, tôi đã đội mũ bảo hiểm và đeo găng tay xong rồi.
A (Qun đc):
(Zhè tái jīqì yùnzhuǎn zhèngcháng ma? Tīng qǐlái shēngyīn yǒudiǎnr bùduì.)
Chiếc máy này vận hành bình thường không? Nghe tiếng có vẻ hơi lạ.
B (Công nhân):
(Hǎoxiàng shì língjiàn mósǔn le, xūyào tíngjī jiǎnchá.)
Hình như là linh kiện bị mòn rồi, cần phải dừng máy để kiểm tra.
A (Qun đc):
(Mǎshàng liánxì wéixiūgōng lái xiūlǐ, ānquán dì yī.)
Lập tức liên hệ thợ bảo trì đến sửa chữa, an toàn là trên hết.
B (Công nhân):
(Míngbáile, wǒ zhè jiù qù tōngzhī wéixiūbù.)
Đã hiểu, tôi đi thông báo cho bộ phận bảo trì ngay đây.
2. PHÂN TÍCH TỪ KHÓA
(chējiān)
Ý nghĩa: Phân xưởng / Nhà xưởng.
(zhuāngbèi)
Ý nghĩa: Trang thiết bị.
(yùnzhuǎn)
Ý nghĩa: Vận hành / Chạy máy.
(língjiàn)
Ý nghĩa: Linh kiện / Phụ tùng.
(mósǔn)
Ý nghĩa: Hao mòn / Bị mòn.
(wéixiū)
Ý nghĩa: Bảo trì / Sửa chữa.
3. PHÂN TÍCH NGỮ PHÁP VÀ VÍ DỤ
Đim ng pháp 1: Cu trúc ... (...yǐqián)
Công thc: Hành đng +
Ý nghĩa: Trước khi làm việc gì đó.
Ví dụ trong bài:
(Jìn chējiān yǐqián.)
Trước khi vào xưởng.
Ví dụ bổ sung:
(Chīfàn yǐqián yào xǐshǒu.)
Trước khi ăn cơm phải rửa tay.
Đim ng pháp 2: B ng kết qu (hǎo)
Công thc: Đng t +
Ý nghĩa: Xong / Hoàn tất (Nhấn mạnh hành động đã làm xong và đạt kết quả tốt, hài lòng).
Ví dụ trong bài:
(Wǒ dài hǎo tóukuī le.)
Tôi đã đội (xong/tử tế) mũ bảo hiểm rồi.
Ví dụ bổ sung:
(Wǒ yǐjīng zhǔnbèi hǎo bàogào le.)
Tôi đã chuẩn bị xong báo cáo rồi.
Đim ng pháp 3: Cu trúc (zhè jiù) + Đng t
Công thc: Ch ng + + Đng t
Ý nghĩa: Làm việc gì đó ngay bây giờ (Nhấn mạnh sự ngay lập tức sau khi nhận lệnh hoặc có ý định).
Ví dụ trong bài:
(Wǒ zhè jiù qù tōngzhī.)
Tôi đi thông báo ngay đây.
Ví dụ bổ sung:
(Děng yīxià, wǒ zhè jiù lái.)
Đợi một chút, tôi đến ngay đây.

Bình luận

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!