Trang chủ/Tổng hợp/Chủ đề giao tiếp hàng ngày/LẠC ĐƯỜNG - HỎI THĂM ĐƯỜNG PHỐ
LẠC ĐƯỜNG - HỎI THĂM ĐƯỜNG PHỐ
Chủ đề giao tiếp hàng ngày23 tháng 4, 2026

LẠC ĐƯỜNG - HỎI THĂM ĐƯỜNG PHỐ

Học Tiếng Trung Mỗi Ngày

Học Tiếng Trung Mỗi Ngày

Tác giả

15 lượt xem
CHỦ ĐỀ: LẠC ĐƯỜNG - HỎI THĂM ĐƯỜNG PHỐ
1. HỘI THOẠI MẪU
A (Du khách):
(Bù hǎoyìsi, wǒ hǎoxiàng mílù le. Nǐ néng bāngbang wǒ ma?)
Xin lỗi, tôi hình như bị lạc đường rồi. Bạn có thể giúp tôi không?
B (Ngưi qua đưng):
(Méi wèntí, nǐ xiǎng qù nǎr?)
Được chứ, bạn muốn đi đâu?
A (Du khách):
(Wǒ xiǎng qù zuìjìn de dìtiězhàn, wǎng nǎge fāngxiàng zǒu?)
Tôi muốn đến ga tàu điện ngầm gần nhất, đi hướng nào vậy?
B (Ngưi qua đưng):
(Nǐ yīzhí wǎng qián zǒu, dào dì yī gè shízì lùkǒu xiàng yòu guǎi.)
Bạn cứ đi thẳng về phía trước, đến ngã tư đầu tiên thì rẽ phải.
A (Du khách):
(Dàgài yǒu duō yuǎn? Zǒulù yào duō cháng shíjiān?)
Khoảng bao xa? Đi bộ mất bao lâu?
B (Ngưi qua đưng):
(Bù tài yuǎn, zǒulù dàgài shí fēnzhōng jiù dào le.)
Không xa lắm đâu, đi bộ khoảng mười phút là tới.
A (Du khách):
(Tài gǎnxiè nǐ le!)
Cảm ơn bạn rất nhiều!
2. PHÂN TÍCH TỪ KHÓA
(mílù)
Ý nghĩa: Lạc đường.
(fāngxiàng)
Ý nghĩa: Hướng / Phương hướng.
(dìtiězhàn)
Ý nghĩa: Ga tàu điện ngầm.
(yīzhí)
Ý nghĩa: Cứ / Cứ việc / Thẳng.
(shízì lùkǒu)
Ý nghĩa: Ngã tư.
(guǎi)
Ý nghĩa: Rẽ / Quẹo.
3. PHÂN TÍCH NGỮ PHÁP VÀ VÍ DỤ
Đim ng pháp 1: Phó t (hǎoxiàng)
Công thc: Ch ng + + Đng t / Tính t
Ý nghĩa: Hình như / Có vẻ như (Dùng để đưa ra phán đoán hoặc ước chừng).
Ví dụ trong bài:
(Wǒ hǎoxiàng mílù le.)
Tôi hình như bị lạc đường rồi.
Ví dụ bổ sung:
(Tā hǎoxiàng shēngbìng le.)
Cô ấy hình như bị ốm rồi.
Đim ng pháp 2: Gii t / (wǎng / xiàng) ch phương hưng
Công thc: / + Phương hưng / Đa đim + Đng t
Ý nghĩa: Hướng về phía nào đó để làm gì.
Ví dụ trong bài:
(Wǎng nǎge fāngxiàng zǒu?)
Đi hướng nào vậy?
(Xiàng yòu guǎi.)
Rẽ phải.
Ví dụ bổ sung:
(Qǐng wǎng qián zǒu.)
Vui lòng đi về phía trước.
Đim ng pháp 3: Hi thi gian vi (duō cháng shíjiān)
Công thc: Hành đng + + ?
Ý nghĩa: Làm việc gì đó mất bao lâu thời gian? (Hỏi về khoảng thời gian).
Ví dụ trong bài:
(Zǒulù yào duō cháng shíjiān?)
Đi bộ mất bao lâu?
Ví dụ bổ sung:
(Zuò fēijī qù Běijīng yào duō cháng shíjiān?)
Đi máy bay đến Bắc Kinh mất bao lâu?

Bình luận

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!

ChineseLearn
CHINESELEARN🎁 7 NGÀY FREE

Tải app – nhận Premium miễn phí!

Google Play