Trang chủ/Tổng hợp/Chủ đề giao tiếp hàng ngày/CHỦ ĐỀ: TẠI BƯU ĐIỆN - GỬI BƯU KIỆN
CHỦ ĐỀ: TẠI BƯU ĐIỆN - GỬI BƯU KIỆN
Chủ đề giao tiếp hàng ngày7 tháng 4, 2026

CHỦ ĐỀ: TẠI BƯU ĐIỆN - GỬI BƯU KIỆN

Học Tiếng Trung Mỗi Ngày

Học Tiếng Trung Mỗi Ngày

Tác giả

10 lượt xem
CHỦ ĐỀ: TẠI BƯU ĐIỆN - GỬI BƯU KIỆN
1. HỘI THOẠI MẪU
A (Khách):
(Nǐ hǎo, wǒ xiǎng jì zhège bāoguǒ dào Yuènán.)
Xin chào, tôi muốn gửi bưu kiện này đi Việt Nam.
B (Nhân viên): 西
(Hǎo de. Lǐmiàn shì shénme dōngxi?)
Được ạ. Bên trong là đồ vật gì vậy?
A (Khách):
(Shì yīxiē yīfu hé jǐ běn shū.)
Là một ít quần áo và vài quyển sách.
B (Nhân viên):
(Qǐng fàng zài chèng shàng liáng yīxià zhòngliàng. Wǔ gōngjīn.)
Vui lòng đặt lên cân để đo trọng lượng. 5 kg.
A (Khách):
(Jì tèkuài zhuāndì yào duōjiǔ néng dào?)
Gửi chuyển phát nhanh thì bao lâu sẽ tới?
B (Nhân viên):
(Dàyuē yī gè xīngqī jiù néng dào. Qǐng tián yīxià zhè zhāng biǎo.)
Khoảng một tuần là có thể tới. Vui lòng điền vào tờ phiếu này.
2. PHÂN TÍCH TỪ KHÓA
(jì)
Ý nghĩa: Gửi (thư từ, bưu phẩm).
(bāoguǒ)
Ý nghĩa: Bưu kiện / Gói hàng.
(zhòngliàng)
Ý nghĩa: Trọng lượng / Cân nặng.
(tèkuài zhuāndì)
Ý nghĩa: Chuyển phát nhanh (EMS).
(dàyuē)
Ý nghĩa: Khoảng / Chừng.
(tián biǎo)
Ý nghĩa: Điền biểu mẫu / Điền tờ khai.
3. PHÂN TÍCH NGỮ PHÁP VÀ VÍ DỤ
Đim ng pháp 1: Cu trúc ...... (jì... dào...)
Công thc: Ch ng + + Vt + + Đa đim
Ý nghĩa: Gửi cái gì đến đâu.
Ví dụ trong bài:
(Wǒ xiǎng jì zhège bāoguǒ dào Yuènán.)
Tôi muốn gửi bưu kiện này đi Việt Nam.
Ví dụ bổ sung:
(Tā jìle yī fēng xìn dào Měiguó.)
Anh ấy đã gửi một bức thư đến Mỹ.
Đim ng pháp 2: Cách dùng (yīxiē)
Công thc: + Danh t
Ý nghĩa: Một ít / Một vài (Dùng để chỉ số lượng không xác định, thường là nhiều hơn một).
Ví dụ trong bài:
(Shì yīxiē yīfu.)
Là một ít quần áo.
Ví dụ bổ sung:
(Zhuōzi shàng yǒu yīxiē píngguǒ.)
Trên bàn có một vài quả táo.
Đim ng pháp 3: Cu trúc ...? (...yào duōjiǔ?)
Công thc: Hành đng + ?
Ý nghĩa: ...Mất bao lâu? (Dùng để hỏi về khoảng thời gian cần thiết để hoàn thành hành động).
Ví dụ trong bài:
?
(Tèkuài zhuāndì yào duōjiǔ néng dào?)
Chuyển phát nhanh mất bao lâu có thể tới?
Ví dụ bổ sung:
(Zuò fēijī qù Běijīng yào duōjiǔ?)
Đi máy bay đến Bắc Kinh mất bao lâu?

Bình luận

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!