Trang chủ/Tổng hợp/Chủ đề giao tiếp hàng ngày/CHỦ ĐỀ: TẠI NGÂN HÀNG - ĐỔI TIỀN
CHỦ ĐỀ: TẠI NGÂN HÀNG - ĐỔI TIỀN
Chủ đề giao tiếp hàng ngày7 tháng 4, 2026

CHỦ ĐỀ: TẠI NGÂN HÀNG - ĐỔI TIỀN

Học Tiếng Trung Mỗi Ngày

Học Tiếng Trung Mỗi Ngày

Tác giả

5 lượt xem
CHỦ ĐỀ: TẠI NGÂN HÀNG - ĐỔI TIỀN
1. HỘI THOẠI MẪU
A (Khách):
(Nǐ hǎo, wǒ xiǎng bǎ měijīn huànchéng rénmìnbì.)
Xin chào, tôi muốn đổi đô la Mỹ sang nhân dân tệ.
B (Nhân viên):
(Hǎo de. Qǐngwèn jīntiān de rénmìnbì huìlǜ shì duōshǎo?)
Được ạ. Cho hỏi tỷ giá nhân dân tệ hôm nay là bao nhiêu?
A (Khách):
(Yī měijīn huàn qī kuài rénmìnbì. Nín yào huàn duōshǎo?)
Một đô la Mỹ đổi bảy đồng nhân dân tệ. Bạn muốn đổi bao nhiêu?
B (Nhân viên):
(Wǒ yào huàn wǔbǎi měijīn. Xūyào shǒuxùfèi ma?)
Tôi muốn đổi 500 đô la Mỹ. Có cần phí thủ tục không?
A (Khách):
(Bù xūyào. Qǐng chūshì nín de zhèngjiàn, bìng zài zhèlǐ qiānzì.)
Không cần ạ. Vui lòng xuất trình giấy tờ tùy thân và ký tên vào đây.
B (Nhân viên):
(Hǎo de, gěi nǐ. Qǐng gěi wǒ yīxiē língqián.)
Được, gửi bạn. Làm ơn cho tôi một ít tiền lẻ.
2. PHÂN TÍCH TỪ KHÓA
(huàn)
Ý nghĩa: Đổi / Thay đổi.
(huìlǜ)
Ý nghĩa: Tỷ giá hối đoái.
(shǒuxùfèi)
Ý nghĩa: Phí thủ tục / Phí giao dịch.
(zhèngjiàn)
Ý nghĩa: Giấy tờ tùy thân / Chứng minh thư.
(qiānzì)
Ý nghĩa: Ký tên.
(língqián)
Ý nghĩa: Tiền lẻ.
3. PHÂN TÍCH NGỮ PHÁP VÀ VÍ DỤ
Đim ng pháp 1: Cu trúc ...... (bǎ... huànchéng...)
Công thc: Ch ng + + Vt A + + Vt B
Ý nghĩa: Đổi cái A thành cái B.
Ví dụ trong bài:
(Wǒ xiǎng bǎ měijīn huànchéng rénmìnbì.)
Tôi muốn đổi đô la Mỹ sang nhân dân tệ.
Ví dụ bổ sung:
(Qǐng bǎ zhèxiē língqián huànchéng zhěngqián.)
Làm ơn đổi chỗ tiền lẻ này thành tiền chẵn.
Đim ng pháp 2: Cu trúc (bù xūyào)
Công thc: + + Danh t / Đng t
Ý nghĩa: Không cần / Không cần thiết.
Ví dụ trong bài:
(Bù xūyào shǒuxùfèi.)
Không cần phí thủ tục.
Ví dụ bổ sung:
(Nǐ bù xūyào dānxīn.)
Bạn không cần phải lo lắng.
Đim ng pháp 3: Liên t (bìng)
Công thc: Hành đng A + + Hành đng B
Ý nghĩa: Và / Đồng thời (Dùng để nối hai hành động có liên quan mật thiết hoặc xảy ra đồng thời).
Ví dụ trong bài:
(Qǐng chūshì zhèngjiàn, bìng zài zhèlǐ qiānzì.)
Vui lòng xuất trình giấy tờ và ký tên vào đây.
Ví dụ bổ sung:
(Tā jiēguòle qián bìng shǔle yībiàn.)
Anh ấy nhận lấy tiền và đếm lại một lượt.

Bình luận

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!

ChineseLearn
CHINESELEARN🎁 7 NGÀY FREE

Tải app – nhận Premium miễn phí!

Google Play