Chủ đề Xin việc & Công sở
Chủ đề giao tiếp hàng ngày7 tháng 4, 2026

Chủ đề Xin việc & Công sở

Học Tiếng Trung Mỗi Ngày

Học Tiếng Trung Mỗi Ngày

Tác giả

13 lượt xem
1. A: Chào giám đốc, tôi đến phỏng vấn.
Nǐ hǎo, jīnglǐ, wǒ shì lái miànshì de.
2. B: Chào cậu, mời ngồi.
Nǐ hǎo, qǐng zuò.
3. B: Cậu có thể giới thiệu bản thân một chút không?
Nǐ kěyǐ zìwǒ jièshào yíxià ma?
4. A: Tôi tên là Lý Minh, năm nay 25 tuổi.
Wǒ jiào Lǐ Míng, jīnnián èrshíwǔ suì.
5. A: Tôi tốt nghiệp đại học năm ngoái.
Wǒ shì qùnián dàxué bìyè de.
6. B: Cậu học chuyên ngành gì?
Nǐ xué de shì shénme zhuānyè?
7. A: Tôi học chuyên ngành quản trị kinh doanh.
Wǒ xué de shì qǐyè guǎnlǐ zhuānyè.
8. B: Cậu đã có kinh nghiệm làm việc chưa?
Nǐ yǒu gōngzuò jīngyàn le ma?
9. A: Tôi đã làm nhân viên bán hàng được một năm.
Wǒ zuò guò yì nián de xiāoshòuyuán.
10. B: Tại sao cậu nghỉ việc ở công ty cũ?
Nǐ wèishénme líkāi yǐqián de gōngsī?
11. A: Vì tôi muốn tìm một công việc tốt hơn.
Yīnwèi wǒ xiǎng zhǎo yí fèn gèng hǎo de gōngzuò.
12. B: Cậu biết sử dụng máy tính không?
使
Nǐ huì shǐyòng diànnǎo ma?
13. A: Tôi dùng máy tính rất thành thạo.
Wǒ yòng diànnǎo fēicháng shúliàn.
14. B: Tiếng Anh của cậu thế nào?
Nǐ de Yīngyǔ zěnmeyàng?
15. A: Tôi có thể giao tiếp cơ bản bằng tiếng Anh.
Wǒ néng yòng Yīngyǔ jìnxíng jīběn de jiāoliú.
16. B: Mức lương mong muốn của cậu là bao nhiêu?
Nǐ qīwàng de xīnshuǐ shì duōshao?
17. A: Tôi hy vọng mức lương là 8000 tệ một tháng.
Wǒ xīwàng měi gè yuè bāqiān kuài.
18. B: Công ty chúng tôi làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu.
Wǒmen gōngsī cóng Xīngqīyī dào Xīngqīwǔ shàngbān.
19. B: Có đôi khi cần phải tăng ca.
Yǒushíhou xūyào jiābān.
20. A: Tôi không ngại tăng ca.
Wǒ bú jièyì jiābān.
21. B: Tốt lắm. Cậu có câu hỏi nào không?
Hěn hǎo. Nǐ yǒu shénme wèntí ma?
22. A: Xin hỏi công ty có hỗ trợ ăn trưa không?
Qǐngwèn gōngsī bāo wǔcān ma?
23. B: Có, công ty có nhà ăn riêng.
Yǒu de, gōngsī yǒu zìjǐ de shítáng.
24. B: Chúng tôi sẽ thông báo kết quả cho cậu sau.
Wǒmen huì wǎndiǎn tōngzhī nǐ jiéguǒ.
25. A: Cảm ơn giám đốc. Chào ngài.
Xièxie jīnglǐ. Zàijiàn.
26. B: Chào mọi người, đây là đồng nghiệp mới của chúng ta.
Dàjiā hǎo, zhè shì wǒmen de xīn tóngshì.
27. A: Chào các anh chị, tôi là Lý Minh.
Dàjiā hǎo, wǒ shì Lǐ Míng.
28. A: Rất vui được làm việc cùng mọi người.
Hěn gāoxìng hé dàjiā yìqǐ gōngzuò.
29. C: Chào Lý Minh, tôi là Vương Cường.
Nǐ hǎo Lǐ Míng, wǒ shì Wáng Qiáng.
30. C: Chỗ ngồi của cậu ở bên cạnh tôi.
Nǐ de zuòwèi zài wǒ de pángbiān.
31. A: Cảm ơn anh. Sau này mong được giúp đỡ.
Xièxie nǐ. Yǐhòu qǐng duō guānzhào.
32. C: Không có gì, giúp đỡ lẫn nhau mà.
Bú kèqi, hùxiāng bāngzhù ma.
33. A: Máy in của công ty ở đâu vậy?
Gōngsī de dǎyìnjī zài nǎr?
34. C: Ở ngay góc phòng bên phải.
Jiù zài yòubiān de jiǎoluò lǐ.
35. A: Mật khẩu wifi của văn phòng là gì?
线
Bàngōngshì de wúxiànwǎng mìmǎ shì shénme?
36. C: Mật khẩu là 8 số 8.
Mìmǎ shì bā gè bā.
37. A: Tốt quá, tôi đã kết nối được rồi.
Tài hǎo le, wǒ lián shàng le.
38. C: Cậu đã đọc tài liệu giám đốc gửi chưa?
Nǐ kàn le jīnglǐ fā de wénjiàn ma?
39. A: Tôi đang đọc đây. Có hơi nhiều.
Wǒ zhèngzài kàn. Yǒudiǎnr duō.
40. C: Nếu có chỗ nào không hiểu, cứ hỏi tôi.
便
Rúguǒ yǒu bù dǒng de dìfang, suíbiàn wèn wǒ.
41. A: Vâng, buổi trưa chúng ta cùng đi ăn nhé?
Hǎo de, zhōngwǔ wǒmen yìqǐ qù chīfàn ba?
42. C: Được. Cậu thích ăn món gì?
Xíng. Nǐ xǐhuan chī shénme cài?
43. A: Tôi ăn gì cũng được, không kén chọn.
Wǒ chī shénme dōu xíng, bù tiāoshí.
44. C: Vậy chúng ta đi ăn cơm rang ở tầng dưới nhé.
Nà wǒmen qù lóuxià chī chǎofàn ba.
45. A: Nghe hay đấy. Mấy giờ thì nghỉ trưa?
Tīng qǐlái búcuò. Jǐ diǎn wǔxiū?
46. C: 12 giờ trưa đến 1 giờ rưỡi chiều.
Zhōngwǔ shí'èr diǎn dào xiàwǔ yì diǎn bàn.
47. A: Cà phê ở công ty có miễn phí không?
Gōngsī de kāfēi shì miǎnfèi de ma?
48. C: Miễn phí, cậu có thể tự pha ở khu vực bếp.
Miǎnfèi de, nǐ kěyǐ zài chúfáng qū zìjǐ pào.
49. A: Công việc hàng ngày của tôi chủ yếu là gì?
Wǒ měitiān de gōngzuò zhǔyào shì shénme?
50. C: Cậu phụ trách việc nhập dữ liệu và làm báo cáo.
Nǐ fùzé shūrù shùjù hé zuò bàogào.
51. A: Tôi hiểu rồi. Tôi sẽ cố gắng làm tốt.
Wǒ míngbai le. Wǒ huì nǔlì zuò hǎo de.
52. C: Đừng quá căng thẳng, cứ từ từ làm quen.
Bié tài jǐnzhāng, mànman shìyìng jiù hǎo.
53. A: Gần đây có bến xe buýt nào không?
Zhè fùjìn yǒu gōngjiāochē zhàn ma?
54. C: Ra khỏi cửa rẽ trái đi khoảng 5 phút là tới.
Chūmén zuǒ zhuǎn zǒu wǔ fēnzhōng jiù dào le.
55. A: Cảm ơn anh đã nhiệt tình hướng dẫn.
Xièxie nǐ de rèqíng zhǐdǎo.
56. C: Sắp đến giờ làm việc rồi, chúng ta bắt đầu thôi.
Kuài dào shàngbān shíjiān le, wǒmen kāishǐ ba.

Bình luận

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!