Trang chủ/Tổng hợp/Chủ đề giao tiếp hàng ngày/CHỦ ĐỀ: TẠI SÂN BAY - LÀM THỦ TỤC CHECK-IN
CHỦ ĐỀ: TẠI SÂN BAY - LÀM THỦ TỤC CHECK-IN
Chủ đề giao tiếp hàng ngày7 tháng 4, 2026

CHỦ ĐỀ: TẠI SÂN BAY - LÀM THỦ TỤC CHECK-IN

Học Tiếng Trung Mỗi Ngày

Học Tiếng Trung Mỗi Ngày

Tác giả

3 lượt xem
CHỦ ĐỀ: TẠI SÂN BAY - LÀM THỦ TỤC CHECK-IN
1. HỘI THOẠI MẪU
A (Nhân viên):
(Nǐ hǎo, qǐng chūshì nín de hùzhào hé jīpiào.)
Xin chào, vui lòng xuất trình hộ chiếu và vé máy bay của bạn.
B (Khách):
(Gěi nǐ. Wǒ yào bàn dēngjī shǒuxù.)
Gửi bạn. Tôi muốn làm thủ tục lên máy bay.
A (Nhân viên):
(Nín yǒu jǐ jiàn xíngli yào tuōyùn?)
Bạn có mấy kiện hành lý cần ký gửi?
B (Khách):
(Zhǐyǒu zhè liǎng jiàn. Zhège xiǎobāo wǒ kěyǐ dàishàng fēijī ma?)
Chỉ có hai kiện này thôi. Cái túi nhỏ này tôi có thể mang lên máy bay không?
A (Nhân viên):
(Kěyǐ. Nín xiǎng yào kào chuāng háishì kào zǒudào de zuòwèi?)
Được ạ. Bạn muốn chỗ ngồi gần cửa sổ hay gần lối đi?
B (Khách):
(Wǒ xiǎng yào kào chuāng de, xièxie.)
Tôi muốn ghế gần cửa sổ, cảm ơn.
2. PHÂN TÍCH TỪ KHÓA
(hùzhào)
Ý nghĩa: Hộ chiếu.
(dēngjī shǒuxù)
Ý nghĩa: Thủ tục lên máy bay / Check-in.
(xíngli)
Ý nghĩa: Hành lý.
(tuōyùn)
Ý nghĩa: Ký gửi (hành lý).
(kào chuāng)
Ý nghĩa: Gần cửa sổ.
(zǒudào)
Ý nghĩa: Lối đi (trên máy bay, tàu hỏa).
3. PHÂN TÍCH NGỮ PHÁP VÀ VÍ DỤ
Đim ng pháp 1: Cu trúc (zhǐyǒu)
Công thc: + Danh t / S lưng
Ý nghĩa: Chỉ có (Nhấn mạnh sự duy nhất hoặc giới hạn).
Ví dụ trong bài:
(Zhǐyǒu zhè liǎng jiàn.)
Chỉ có hai kiện này thôi.
Ví dụ bổ sung:
(Wǒ jīntiān zhǐyǒu yī jié kè.)
Hôm nay tôi chỉ có một tiết học.
Đim ng pháp 2: Đng t + (shàng) biu th hưng hoc kết qu
Công thc: Đng t +
Ý nghĩa: Lên / Mang lên (Biểu thị hành động hướng lên trên hoặc đạt được mục đích).
Ví dụ trong bài:
(Dàishàng fēijī.)
Mang lên máy bay.
Ví dụ bổ sung:
穿
(Qǐng chuānshàng wàitào.)
Hãy mặc áo khoác vào.
Đim ng pháp 3: Cu trúc (kào) + Danh t
Công thc: + Danh t (v trí)
Ý nghĩa: Gần / Sát / Dựa vào (Chỉ vị trí tiếp giáp với một vật nào đó).
Ví dụ trong bài:
(Kào chuāng háishì kào zǒudào de zuòwèi?)
Chỗ ngồi gần cửa sổ hay gần lối đi?
Ví dụ bổ sung:
(Wǒ de jiā kào zài chāoshì pángbiān.)
Nhà của tôi ở sát bên cạnh siêu thị.

Bình luận

Đăng nhập để bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!

ChineseLearn
CHINESELEARN🎁 7 NGÀY FREE

Tải app – nhận Premium miễn phí!

Google Play