HSK 3Trung bình

06. Chuyện học tập

学习的事 • ⏱ 25 phút

Tiến độ0%

Hoạt động học

🎧

Luyện nghe

Nghe và hiểu hội thoại

A
#1

你觉得这次考试难不难?

Nǐ juéde zhè cì kǎoshì nán bù nán?

Bạn thấy kỳ thi lần này có khó không?

B
#2

听力还可以,但是阅读太难了。

Tīnglì hái kěyǐ, dànshì yuèdú tài nán le.

Nghe hiểu thì cũng được, nhưng đọc hiểu khó quá.

A
#3

我也觉得时间有点儿不够用。

Wǒ yě juéde shíjiān yǒudiǎnr bùgòu yòng.

Tôi cũng thấy thời gian có chút không đủ dùng.

B
#4

很多生词我都没见过。

Hěn duō shēngcí wǒ dōu méi jiànguò.

Rất nhiều từ mới tôi đều chưa gặp bao giờ.

A
#5

你平时是怎么复习的?

Nǐ píngshí shì zěnme fùxí de?

Bình thường bạn ôn tập như thế nào?

B
#6

我每天坚持看半个小时报纸。

Wǒ měitiān jiānchí kàn bàn ge xiǎoshí bàozhǐ.

Mỗi ngày tôi kiên trì đọc báo nửa tiếng.

A
#7

看来我也要加强阅读练习了。

Kànlái wǒ yě yào jiāqiáng yuèdú liànxí le.

Xem ra tôi cũng phải tăng cường luyện đọc thôi.

B
#8

我们可以互相帮助,一起进步。

Wǒmen kěyǐ hùxiāng bāngzhù, yīqǐ jìnbù.

Chúng ta có thể giúp đỡ lẫn nhau, cùng nhau tiến bộ.

A
#9

下周三图书馆见,怎么样?

Xià zhōu sān túshūguǎn jiàn, zěnmeyàng?

Thứ Tư tuần sau gặp ở thư viện nhé?

B
#10

好主意,那天我正好没课。

Hǎo zhǔyi, nà tiān wǒ zhènghǎo méi kè.

Ý kiến hay, hôm đó tôi vừa hay không có tiết.