学习的事 • ⏱ 25 phút
Nghe và hiểu hội thoại
你觉得这次考试难不难?
Nǐ juéde zhè cì kǎoshì nán bù nán?
Bạn thấy kỳ thi lần này có khó không?
听力还可以,但是阅读太难了。
Tīnglì hái kěyǐ, dànshì yuèdú tài nán le.
Nghe hiểu thì cũng được, nhưng đọc hiểu khó quá.
我也觉得时间有点儿不够用。
Wǒ yě juéde shíjiān yǒudiǎnr bùgòu yòng.
Tôi cũng thấy thời gian có chút không đủ dùng.
很多生词我都没见过。
Hěn duō shēngcí wǒ dōu méi jiànguò.
Rất nhiều từ mới tôi đều chưa gặp bao giờ.
你平时是怎么复习的?
Nǐ píngshí shì zěnme fùxí de?
Bình thường bạn ôn tập như thế nào?
我每天坚持看半个小时报纸。
Wǒ měitiān jiānchí kàn bàn ge xiǎoshí bàozhǐ.
Mỗi ngày tôi kiên trì đọc báo nửa tiếng.
看来我也要加强阅读练习了。
Kànlái wǒ yě yào jiāqiáng yuèdú liànxí le.
Xem ra tôi cũng phải tăng cường luyện đọc thôi.
我们可以互相帮助,一起进步。
Wǒmen kěyǐ hùxiāng bāngzhù, yīqǐ jìnbù.
Chúng ta có thể giúp đỡ lẫn nhau, cùng nhau tiến bộ.
下周三图书馆见,怎么样?
Xià zhōu sān túshūguǎn jiàn, zěnmeyàng?
Thứ Tư tuần sau gặp ở thư viện nhé?
好主意,那天我正好没课。
Hǎo zhǔyi, nà tiān wǒ zhènghǎo méi kè.
Ý kiến hay, hôm đó tôi vừa hay không có tiết.