Trang chủ/Hội thoại/Hội thoại HSK 4/02. Tình bạn thân thiết
HSK 4Khó

02. Tình bạn thân thiết

死党下上下 • ⏱ 30 phút

Tiến độ0%

Hoạt động học

🎧

Luyện nghe

Nghe và hiểu hội thoại

A
#1

我觉得在这个城市里,交个好朋友真不容易。

Wǒ juéde zài zhège chéngshì lǐ, jiāo ge hǎo péngyou zhēn búróngyì.

Tôi thấy ở thành phố này, kết giao một người bạn tốt thật không dễ.

B
#2

没错,真正的朋友不在多,而在精。

Méi cuò, zhēnzhèng de péngyou búzài duō, érz ài jīng.

Chính xác, bạn bè thực sự không cần nhiều, mà cần chất lượng.

A
#3

你和马克是怎么成为好朋友的?

Nǐ hé Mǎkè shì zěnme chéngwéi hǎo péngyou de?

Bạn và Mark đã trở thành bạn thân như thế nào?

B
#4

尽管我们性格不同,但兴趣爱好非常一致。

Jìnguǎn wǒmen xìnggé búdòng, dàn xìngqu àihào fēicháng yīzhì.

Mặc dù tính cách khác nhau, nhưng sở thích lại rất đồng nhất.

A
#5

你们平时聚在一起都做些什么?

Nǐmen píngshí jù zài yīqǐ dōu zuò xiē shénme?

Các bạn bình thường tụ tập thì thường làm gì?

B
#6

我们经常去踢足球,或者去郊外散步。

Wǒmen jīngcháng qù tī zúqiú, huòzhě qù jiāowài sànbù.

Chúng tôi thường đi đá bóng, hoặc đi dạo ở ngoại ô.

A
#7

有朋友在身边,心情不好的时候也能有人倾诉。

Yǒu péngyou zài shēnbiān, xīnqíng búhǎo de shíhou yě néng yǒu rén qīngsu.

Có bạn bên cạnh, lúc tâm trạng không tốt cũng có người để tâm sự.

B
#8

是啊,好朋友就像是一面镜子。

Shì a, hǎo péngyou jiùxiàng shì yī miàn jìngzi.

Đúng vậy, bạn tốt giống như một tấm gương vậy.

A
#9

希望我们的友谊也能地久天长。

Xīwàng wǒmen de yǒuyì yě néng dì jiǔ tiān cháng.

Hy vọng tình bạn của chúng ta cũng trường tồn mãi mãi.

B
#10

一定会的,我们要经常联系。

Yīdìng huì de, wǒmen yào jīngcháng liánxì.

Chắc chắn rồi, chúng ta phải thường xuyên liên lạc nhé.