死党下上下 • ⏱ 30 phút
Nghe và hiểu hội thoại
我觉得在这个城市里,交个好朋友真不容易。
Wǒ juéde zài zhège chéngshì lǐ, jiāo ge hǎo péngyou zhēn búróngyì.
Tôi thấy ở thành phố này, kết giao một người bạn tốt thật không dễ.
没错,真正的朋友不在多,而在精。
Méi cuò, zhēnzhèng de péngyou búzài duō, érz ài jīng.
Chính xác, bạn bè thực sự không cần nhiều, mà cần chất lượng.
你和马克是怎么成为好朋友的?
Nǐ hé Mǎkè shì zěnme chéngwéi hǎo péngyou de?
Bạn và Mark đã trở thành bạn thân như thế nào?
尽管我们性格不同,但兴趣爱好非常一致。
Jìnguǎn wǒmen xìnggé búdòng, dàn xìngqu àihào fēicháng yīzhì.
Mặc dù tính cách khác nhau, nhưng sở thích lại rất đồng nhất.
你们平时聚在一起都做些什么?
Nǐmen píngshí jù zài yīqǐ dōu zuò xiē shénme?
Các bạn bình thường tụ tập thì thường làm gì?
我们经常去踢足球,或者去郊外散步。
Wǒmen jīngcháng qù tī zúqiú, huòzhě qù jiāowài sànbù.
Chúng tôi thường đi đá bóng, hoặc đi dạo ở ngoại ô.
有朋友在身边,心情不好的时候也能有人倾诉。
Yǒu péngyou zài shēnbiān, xīnqíng búhǎo de shíhou yě néng yǒu rén qīngsu.
Có bạn bên cạnh, lúc tâm trạng không tốt cũng có người để tâm sự.
是啊,好朋友就像是一面镜子。
Shì a, hǎo péngyou jiùxiàng shì yī miàn jìngzi.
Đúng vậy, bạn tốt giống như một tấm gương vậy.
希望我们的友谊也能地久天长。
Xīwàng wǒmen de yǒuyì yě néng dì jiǔ tiān cháng.
Hy vọng tình bạn của chúng ta cũng trường tồn mãi mãi.
一定会的,我们要经常联系。
Yīdìng huì de, wǒmen yào jīngcháng liánxì.
Chắc chắn rồi, chúng ta phải thường xuyên liên lạc nhé.