时间管理 • ⏱ 30 phút
Nghe và hiểu hội thoại
你最近看起来挺累的,工作很忙吗?
Nǐ zuìjìn kàn qǐlái tǐng lèi de, gōngzuò hěn máng ma?
Dạo này nhìn bạn khá mệt, công việc bận lắm à?
是的,有很多任务都要在月底前完成。
Shì de, yǒu hěn duō rènwu dōu yào zài yuèdǐ qián wánchéng.
Vâng, có rất nhiều nhiệm vụ phải hoàn thành trước cuối tháng.
你应该学会合理安排时间。
Nǐ yīnggāi xuéhuì héli ānpái shíjiān.
Bạn nên học cách sắp xếp thời gian hợp lý.
我也想,但总觉得时间不够用。
Wǒ yě xiǎng, dàn zǒng juéde shíjiān búgòu yòng.
Tôi cũng muốn, nhưng cứ thấy thời gian không đủ dùng.
建议你每天早起半小时,列个计划表。
Jiànyì nǐ měitiān zǎo qǐ bàn xiǎoshí, liè ge jìhuà biǎo.
Khuyên bạn mỗi sáng dậy sớm nửa tiếng, lập một bản kế hoạch.
这个办法不错,我可以先做最紧急的事情。
Zhège bànfǎ búcuò, wǒ kěyǐ xiān zuò zuì jǐnjí de shìqing.
Cách này hay đấy, tôi có thể làm những việc khẩn cấp trước.
也要注意休息,不要总是加班到深夜。
Yě yào zhùyì xiūxi, búyào zǒng shì jiābān dào shēnyè.
Cũng phải chú ý nghỉ ngơi, đừng lúc nào cũng tăng ca đến khuya.
谢谢你的建议,我会尝试调整一下。
Xièxie nǐ de jiànyì, wǒ huì chángshì tiáozhěng yīxià.
Cảm ơn lời khuyên của bạn, tôi sẽ thử điều chỉnh xem sao.
提高效率比延长工作时间更重要。
Tígāo xiàolǜ bǐ yáncháng gōngzuò shíjiān gèng zhòngyào.
Nâng cao hiệu suất quan trọng hơn là kéo dài thời gian làm việc.
明白了,明天起我就按计划表执行。
Míngbai le, míngtiān qǐ wǒ jiù àn jìhuà biǎo zhíxíng.
Hiểu rồi, từ mai tôi sẽ thực hiện theo bản kế hoạch.